学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/由……组成/构成嗯到……为止
组成
HSK 5 · Trung cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

由……组成/构成

Cấu trúc 由……组成/构成: do… tạo thành, gồm có…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

由……组成/构成Cấu trúc

Whole + 由 + Parts + 组成/构成

Giải thích

由……组成/构成 nghĩa là "do… tạo thành, gồm có…", dùng để nói một tổng thể được hợp thành từ những bộ phận nào. Chủ ngữ là tổng thể, sau 由 là các thành phần, động từ 组成 hoặc 构成 luôn đứng cuối; có thể nói thêm dạng nhấn mạnh 是由……组成的. 组成 thường nói về người, đơn vị, bộ phận cụ thể (班级、团队、委员会), còn 构成 thiên về thành phần trừu tượng hoặc khoa học (物质、因素), sắc thái văn viết hơn. Khác với 由 chỉ người phụ trách (这件事由他负责), ở đây 由 giới thiệu nguyên liệu, thành phần.

我们班由三十名来自不同国家的学生组成。

wǒmen bān yóu sān shí míng láizì bùtóng guójiā de xuésheng zǔchéng 。

Lớp chúng tôi gồm ba mươi học sinh đến từ nhiều quốc gia khác nhau.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我们班由三十名来自不同国家的学生组成。

    wǒmen bān yóu sān shí míng láizì bùtóng guójiā de xuésheng zǔchéng 。

    Lớp chúng tôi gồm ba mươi học sinh đến từ nhiều quốc gia khác nhau.

  2. 2

    水是由氢和氧两种元素构成的。

    shuǐ shì yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng yuánsù gòuchéng de 。

    Nước được cấu tạo từ hai nguyên tố hiđrô và ôxi.

  3. 3

    这个评审委员会由七位专家组成。

    zhège píngshěn wěiyuánhuì yóu qī wèi zhuānjiā zǔchéng 。

    Hội đồng thẩm định này gồm bảy chuyên gia.

3

Lỗi thường gặp

  • 这本书组成由十二章。

    这本书由十二章组成。

    Không dịch theo trật tự tiếng Việt "gồm có…": 由 + thành phần đứng trước, 组成/构成 luôn đứng cuối câu.

Trước嗯Tiếp到……为止

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!