由……组成/构成
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Whole + 由 + Parts + 组成/构成
Giải thích
由……组成/构成 nghĩa là "do… tạo thành, gồm có…", dùng để nói một tổng thể được hợp thành từ những bộ phận nào. Chủ ngữ là tổng thể, sau 由 là các thành phần, động từ 组成 hoặc 构成 luôn đứng cuối; có thể nói thêm dạng nhấn mạnh 是由……组成的. 组成 thường nói về người, đơn vị, bộ phận cụ thể (班级、团队、委员会), còn 构成 thiên về thành phần trừu tượng hoặc khoa học (物质、因素), sắc thái văn viết hơn. Khác với 由 chỉ người phụ trách (这件事由他负责), ở đây 由 giới thiệu nguyên liệu, thành phần.
我们班由三十名来自不同国家的学生组成。
wǒmen bān yóu sān shí míng láizì bùtóng guójiā de xuésheng zǔchéng 。
Lớp chúng tôi gồm ba mươi học sinh đến từ nhiều quốc gia khác nhau.
我们班由三十名来自不同国家的学生组成。
wǒmen bān yóu sān shí míng láizì bùtóng guójiā de xuésheng zǔchéng 。
Lớp chúng tôi gồm ba mươi học sinh đến từ nhiều quốc gia khác nhau.
水是由氢和氧两种元素构成的。
shuǐ shì yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng yuánsù gòuchéng de 。
Nước được cấu tạo từ hai nguyên tố hiđrô và ôxi.
这个评审委员会由七位专家组成。
zhège píngshěn wěiyuánhuì yóu qī wèi zhuānjiā zǔchéng 。
Hội đồng thẩm định này gồm bảy chuyên gia.
这本书组成由十二章。
这本书由十二章组成。
Không dịch theo trật tự tiếng Việt "gồm có…": 由 + thành phần đứng trước, 组成/构成 luôn đứng cuối câu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!