动词 + 下来
Động từ + 下来 = chốt/ghi lại (定下来, 记下来), tháo ra (摘下来), lắng xuống (安静下来).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 下来
Động từ + 下来 = chốt/ghi lại (定下来, 记下来), tháo ra (摘下来), lắng xuống (安静下来).
Giải thích
下来 (xiàlai) đứng sau động từ, ngoài nghĩa chỉ hướng từ trên xuống (走下来) còn có nghĩa mở rộng: (1) động tác HOÀN THÀNH và kết quả được CỐ ĐỊNH, lưu lại (定下来 = chốt lại, 记下来 = ghi lại, 留下来 = ở lại, 拍下来 = chụp lại); (2) vật bị TÁCH RỜI khỏi chỗ ban đầu (摘下来, 脱下来, 撕下来); (3) trạng thái chuyển từ mạnh sang yếu, từ động sang tĩnh (安静下来, 慢下来).
会议时间定下来了吗?
Huìyì shíjiān dìng xiàlai le ma?
Thời gian cuộc họp đã chốt chưa?
Cố định kết quả
Động từ + 下来
请把电话号码写下来。
Qǐng bǎ diànhuà hàomǎ xiě xiàlai.
Hãy viết số điện thoại lại.
Tách rời
Động từ (摘/脱/拿) + 下来
进门前请把鞋脱下来。
Jìn mén qián qǐng bǎ xié tuō xiàlai.
Trước khi vào xin cởi giày ra.
Chuyển sang tĩnh
Tính từ (安静/冷静/慢) + 下来
你先冷静下来,再说。
Nǐ xiān lěngjìng xiàlai, zàishuō.
Bạn bình tĩnh lại trước rồi hãy nói.
Chốt kế hoạch, ghi chép.
旅行计划已经定下来了。
Lǚxíng jìhuà yǐjīng dìng xiàlai le.
Kế hoạch du lịch đã được chốt rồi.
Lắng dịu.
听了他的话,我的心才平静下来。
Tīng le tā dehuà, wǒ de xīn cái píngjìng xiàlai.
Nghe lời anh ấy, lòng tôi mới bình tĩnh lại.
会议时间定下来了吗?
Huìyì shíjiān dìng xiàlai le ma?
Thời gian cuộc họp đã chốt chưa?
老师说的重点,我都记下来了。
Lǎoshī shuō de zhòngdiǎn, wǒ dōu jì xiàlai le.
Những điểm quan trọng thầy giáo nói, tôi đều ghi lại cả rồi.
他把眼镜摘下来,擦了擦。
Tā bǎ yǎnjìng zhāi xiàlai, cā le cā.
Anh ấy tháo kính ra, lau lau.
老师一进来,教室里马上安静下来了。
Lǎoshī yí jìnlái, jiàoshì lǐ mǎshàng ānjìng xiàlai le.
Thầy giáo vừa vào, lớp học lập tức yên lặng.
这个美丽的时刻被我拍下来了。
Zhège měilì de shíkè bèi wǒ pāi xiàlai le.
Khoảnh khắc đẹp này đã được tôi chụp lại.
Dấu hiệu nhận biết:把了安静定
Mẹo nhớ nhanh
下来 = "xuống lại" → rơi xuống và nằm yên: chốt lại, ghi lại, lắng xuống.
我记了下来重点。
我把重点记下来了。/ 我记下了重点。
Tân ngữ đưa lên trước bằng 把 hoặc đặt giữa 下 và 来.
天气慢慢冷起来了。
天气慢慢冷下来了。/ 天气慢慢冷起来了。
Cả hai đều có; 冷下来 nhấn mạnh giảm nhiệt từ nóng xuống; 冷起来 nhấn mạnh bắt đầu lạnh.
"Chốt lại, quyết định xong".
"Yên lặng lại".
下来 cố định/lắng lại; 下去 tiếp tục.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!