学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/动词 + 下来动词 + 得/不 + 起动词 + 过
下来
HSK 5 · Trung cấpThì / thể (Aspect)5 ví dụĐọc 2 phút

动词 + 下来

Bổ ngữ 下来 nghĩa mở rộng: 定下来, 记下来, 安静下来

Động từ + 下来 = chốt/ghi lại (定下来, 记下来), tháo ra (摘下来), lắng xuống (安静下来).

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
2
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

动词+下来Cấu trúc

Verb + 下来

Động từ + 下来 = chốt/ghi lại (定下来, 记下来), tháo ra (摘下来), lắng xuống (安静下来).

Giải thích

下来 (xiàlai) đứng sau động từ, ngoài nghĩa chỉ hướng từ trên xuống (走下来) còn có nghĩa mở rộng: (1) động tác HOÀN THÀNH và kết quả được CỐ ĐỊNH, lưu lại (定下来 = chốt lại, 记下来 = ghi lại, 留下来 = ở lại, 拍下来 = chụp lại); (2) vật bị TÁCH RỜI khỏi chỗ ban đầu (摘下来, 脱下来, 撕下来); (3) trạng thái chuyển từ mạnh sang yếu, từ động sang tĩnh (安静下来, 慢下来).

会议时间定下来了吗?

Huìyì shíjiān dìng xiàlai le ma?

Thời gian cuộc họp đã chốt chưa?

2

Công thức theo dạng câu

Cố định kết quả

Động từ + 下来

请把电话号码写下来。

Qǐng bǎ diànhuà hàomǎ xiě xiàlai.

Hãy viết số điện thoại lại.

Tách rời

Động từ (摘/脱/拿) + 下来

进门前请把鞋脱下来。

Jìn mén qián qǐng bǎ xié tuō xiàlai.

Trước khi vào xin cởi giày ra.

Chuyển sang tĩnh

Tính từ (安静/冷静/慢) + 下来

你先冷静下来,再说。

Nǐ xiān lěngjìng xiàlai, zàishuō.

Bạn bình tĩnh lại trước rồi hãy nói.

3

Cách dùng

  1. 1Công việc

    Chốt kế hoạch, ghi chép.

    • 旅行计划已经定下来了。

      Lǚxíng jìhuà yǐjīng dìng xiàlai le.

      Kế hoạch du lịch đã được chốt rồi.

  2. 2Cảm xúc

    Lắng dịu.

    • 听了他的话,我的心才平静下来。

      Tīng le tā dehuà, wǒ de xīn cái píngjìng xiàlai.

      Nghe lời anh ấy, lòng tôi mới bình tĩnh lại.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    会议时间定下来了吗?

    Huìyì shíjiān dìng xiàlai le ma?

    Thời gian cuộc họp đã chốt chưa?

  2. 2

    老师说的重点,我都记下来了。

    Lǎoshī shuō de zhòngdiǎn, wǒ dōu jì xiàlai le.

    Những điểm quan trọng thầy giáo nói, tôi đều ghi lại cả rồi.

  3. 3

    他把眼镜摘下来,擦了擦。

    Tā bǎ yǎnjìng zhāi xiàlai, cā le cā.

    Anh ấy tháo kính ra, lau lau.

  4. 4

    老师一进来,教室里马上安静下来了。

    Lǎoshī yí jìnlái, jiàoshì lǐ mǎshàng ānjìng xiàlai le.

    Thầy giáo vừa vào, lớp học lập tức yên lặng.

  5. 5

    这个美丽的时刻被我拍下来了。

    Zhège měilì de shíkè bèi wǒ pāi xiàlai le.

    Khoảnh khắc đẹp này đã được tôi chụp lại.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Tân ngữ thường đưa lên bằng 把 hoặc chen giữa 下 và 来.
  • 下来 với tính từ: mạnh → yếu, động → tĩnh.
  • 起来 với tính từ: bắt đầu một trạng thái.

Dấu hiệu nhận biết:把了安静定

下来

Mẹo nhớ nhanh

下来 = "xuống lại" → rơi xuống và nằm yên: chốt lại, ghi lại, lắng xuống.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

动词 + 下来Động từ + 下来 = chốt/ghi lại (定下来, 记下来), tháo ra (摘下来), lắng xuống (安静下来).
下去下来 = từ quá khứ đến hiện tại hoặc cố định lại; 下去 = tiếp tục từ hiện tại về sau (坚持下去).
7

Lỗi thường gặp

  • 我记了下来重点。

    我把重点记下来了。/ 我记下了重点。

    Tân ngữ đưa lên trước bằng 把 hoặc đặt giữa 下 và 来.

  • 天气慢慢冷起来了。

    天气慢慢冷下来了。/ 天气慢慢冷起来了。

    Cả hai đều có; 冷下来 nhấn mạnh giảm nhiệt từ nóng xuống; 冷起来 nhấn mạnh bắt đầu lạnh.

8

Câu hỏi thường gặp

定下来 nghĩa là gì?

"Chốt lại, quyết định xong".

安静下来 nghĩa là gì?

"Yên lặng lại".

下来 và 下去 khác nhau thế nào?

下来 cố định/lắng lại; 下去 tiếp tục.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 105Ghi Biên Bản Cuộc Họp Ban Quản Lý - Ghi Lại Và Chốt Lại Với Bổ Ngữ 下来
  • HSK 5 · Bài 148Dọn Dẹp Căn Nhà Cũ Của Bà - Giữ Lại, Tháo Xuống Với Bổ Ngữ 下来
Trước动词 + 得/不 + 起Tiếp动词 + 过

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!