动词 + 开
Động từ + 开 = mở/tách ra: 打开窗户, 张开嘴, 分开. 打不开 = mở không được.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 开
Động từ + 开 = mở/tách ra: 打开窗户, 张开嘴, 分开. 打不开 = mở không được.
Giải thích
开 (kāi) đứng sau động từ làm bổ ngữ, biểu thị nhờ động tác mà vật được MỞ RA (打开, 推开, 拉开), GIÃN RA, trải ra (张开, 展开) hoặc TÁCH RỜI nhau (分开, 离开, 切开). Tân ngữ đứng sau: 打开门. Dạng khả năng: 打得开/打不开 (mở được/không mở được). Còn nghĩa lan rộng: 传开 (lan truyền ra).
猴子突然站了起来,张开手臂,抱住了管理员。
Hóuzi tūrán zhàn le qǐlai, zhāng kāi shǒubì, bào zhù le guǎnlǐ yuán.
Con khỉ bỗng đứng dậy, dang tay ôm lấy người quản lý.
Mở ra
Động từ + 开 + Tân ngữ
请打开窗户。
Qǐng dǎkāi chuānghu.
Hãy mở cửa sổ.
Tách ra
Động từ + 开
我们分开走吧。
Wǒmen fēnkāi zǒu ba.
Chúng ta tách ra đi riêng nhé.
Khả năng
Động từ + 得/不 + 开
门锁坏了,打不开。
Mén suǒ huài le, dǎ bù kāi.
Khóa cửa hỏng rồi, mở không được.
Mở cửa, sách, hộp.
医生让我张开嘴。
Yīshēng ràng wǒ zhāng kāi zuǐ.
Bác sĩ bảo tôi há miệng ra.
猴子突然站了起来,张开手臂,抱住了管理员。
Hóuzi tūrán zhàn le qǐlai, zhāng kāi shǒubì, bào zhù le guǎnlǐ yuán.
Con khỉ bỗng đứng dậy, dang tay ôm lấy người quản lý.
《清明上河图》在我们面前慢慢展开。
«Qīngmíng Shànghé Tú» zài wǒmen miànqián mànmàn zhǎnkāi.
Bức "Thanh minh thượng hà đồ" từ từ mở ra trước mắt chúng tôi.
请大家把书打开,翻到第二十页。
Qǐng dàjiā bǎ shū dǎkāi, fān dào dì'èrshí yè.
Mời mọi người mở sách, lật đến trang hai mươi.
这个瓶子太紧了,我打不开。
Zhège píngzi tài jǐn le, wǒ dǎ bù kāi.
Cái chai này chặt quá, tôi mở không được.
他推开门走了进来。
Tā tuīkāi mén zǒu le jìnlái.
Anh ấy đẩy cửa bước vào.
Dấu hiệu nhận biết:打把不分
Mẹo nhớ nhanh
开 = "khai" (mở) → làm cho mở ra, tách ra.
请打书开。
请把书打开。/ 请打开书。
Bổ ngữ 开 đứng ngay sau động từ.
我不打开这个瓶子。(ý: không mở được)
我打不开这个瓶子。
Không mở được (khả năng) dùng 打不开.
"Mở không được".
"Tách ra, chia ra".
Có: 把门打开.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!