学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/动词 + 开动词 + 过动词 + 得/不 + 起
开
HSK 5 · Trung cấpThì / thể (Aspect)5 ví dụĐọc 2 phút

动词 + 开

Bổ ngữ 开 trong tiếng Trung: 打开, 张开, 分开, 打不开

Động từ + 开 = mở/tách ra: 打开窗户, 张开嘴, 分开. 打不开 = mở không được.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
2
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

动词+开Cấu trúc

Verb + 开

Động từ + 开 = mở/tách ra: 打开窗户, 张开嘴, 分开. 打不开 = mở không được.

Giải thích

开 (kāi) đứng sau động từ làm bổ ngữ, biểu thị nhờ động tác mà vật được MỞ RA (打开, 推开, 拉开), GIÃN RA, trải ra (张开, 展开) hoặc TÁCH RỜI nhau (分开, 离开, 切开). Tân ngữ đứng sau: 打开门. Dạng khả năng: 打得开/打不开 (mở được/không mở được). Còn nghĩa lan rộng: 传开 (lan truyền ra).

猴子突然站了起来,张开手臂,抱住了管理员。

Hóuzi tūrán zhàn le qǐlai, zhāng kāi shǒubì, bào zhù le guǎnlǐ yuán.

Con khỉ bỗng đứng dậy, dang tay ôm lấy người quản lý.

2

Công thức theo dạng câu

Mở ra

Động từ + 开 + Tân ngữ

请打开窗户。

Qǐng dǎkāi chuānghu.

Hãy mở cửa sổ.

Tách ra

Động từ + 开

我们分开走吧。

Wǒmen fēnkāi zǒu ba.

Chúng ta tách ra đi riêng nhé.

Khả năng

Động từ + 得/不 + 开

门锁坏了,打不开。

Mén suǒ huài le, dǎ bù kāi.

Khóa cửa hỏng rồi, mở không được.

3

Cách dùng

  1. 1Đời sống hằng ngày

    Mở cửa, sách, hộp.

    • 医生让我张开嘴。

      Yīshēng ràng wǒ zhāng kāi zuǐ.

      Bác sĩ bảo tôi há miệng ra.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    猴子突然站了起来,张开手臂,抱住了管理员。

    Hóuzi tūrán zhàn le qǐlai, zhāng kāi shǒubì, bào zhù le guǎnlǐ yuán.

    Con khỉ bỗng đứng dậy, dang tay ôm lấy người quản lý.

  2. 2

    《清明上河图》在我们面前慢慢展开。

    «Qīngmíng Shànghé Tú» zài wǒmen miànqián mànmàn zhǎnkāi.

    Bức "Thanh minh thượng hà đồ" từ từ mở ra trước mắt chúng tôi.

  3. 3

    请大家把书打开,翻到第二十页。

    Qǐng dàjiā bǎ shū dǎkāi, fān dào dì'èrshí yè.

    Mời mọi người mở sách, lật đến trang hai mươi.

  4. 4

    这个瓶子太紧了,我打不开。

    Zhège píngzi tài jǐn le, wǒ dǎ bù kāi.

    Cái chai này chặt quá, tôi mở không được.

  5. 5

    他推开门走了进来。

    Tā tuīkāi mén zǒu le jìnlái.

    Anh ấy đẩy cửa bước vào.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Hay dùng với câu 把.
  • 离开 = rời khỏi.
  • 传开 = lan truyền.

Dấu hiệu nhận biết:打把不分

开

Mẹo nhớ nhanh

开 = "khai" (mở) → làm cho mở ra, tách ra.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

动词 + 开Động từ + 开 = mở/tách ra: 打开窗户, 张开嘴, 分开. 打不开 = mở không được.
起来打开 = mở ra; 收起来 = cất lại, gộp lại — hướng ngược với 开.Bổ ngữ 起来 trong tiếng Trung: lên, bắt đầu, xét về mặt →
7

Lỗi thường gặp

  • 请打书开。

    请把书打开。/ 请打开书。

    Bổ ngữ 开 đứng ngay sau động từ.

  • 我不打开这个瓶子。(ý: không mở được)

    我打不开这个瓶子。

    Không mở được (khả năng) dùng 打不开.

8

Câu hỏi thường gặp

打不开 nghĩa là gì?

"Mở không được".

分开 nghĩa là gì?

"Tách ra, chia ra".

开 có đi với câu 把 không?

Có: 把门打开.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 115Tin Đồn Lan Khắp Văn Phòng - Mở Ra, Lan Ra, Nói Rõ Với Động Từ + 开
  • HSK 5 · Bài 136Giúp Con Làm Bài Tập Thủ Công - Mô Tả Thao Tác Với Bổ Ngữ 开

Cấu trúc liên quan

动词 + 起来

Bổ ngữ 起来 trong tiếng Trung: lên, bắt đầu, xét về mặt

结果补语 完/懂/见/开/错

Bổ ngữ kết quả 完, 懂, 见, 开, 错 trong tiếng Trung

Trước动词 + 过Tiếp动词 + 得/不 + 起

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!