结果补语 完/懂/见/开/错
Động từ + Bổ ngữ kết quả (+ Tân ngữ) + 了: 我看完书了, 我听懂了. Phủ định: 没听懂 (không có 了).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 完/懂/见/开/错 + Object
Động từ + Bổ ngữ kết quả (+ Tân ngữ) + 了: 我看完书了, 我听懂了. Phủ định: 没听懂 (không có 了).
Giải thích
Bổ ngữ kết quả đứng NGAY sau động từ, cho biết kết quả của hành động: 完 (xong, hết: 做完), 懂 (hiểu: 听懂, 看懂), 见 (thấy, nghe thấy: 看见, 听见), 开 (mở ra, tách ra: 打开, 离开), 错 (sai: 写错, 说错). Tân ngữ đứng sau bổ ngữ. Phủ định: 没(有) + Động từ + Bổ ngữ, cuối câu không dùng 了.
我已经做完作业了。
Wǒ yǐjīng zuò wán zuòyè le.
Tôi đã làm xong bài tập rồi.
Khẳng định
Chủ ngữ + Động từ + 完/懂/见/开/错 + (Tân ngữ) + 了
我吃完饭了。
Wǒ chī wán fàn le.
Tôi ăn cơm xong rồi.
Phủ định
Chủ ngữ + 没 + Động từ + Bổ ngữ + (Tân ngữ)
我没听见。
Wǒ méi tīngjiàn.
Tôi không nghe thấy.
Nghi vấn
Động từ + Bổ ngữ + 了吗/了没有?
你看懂了没有?
Nǐ kàn dǒng le méiyǒu?
Bạn xem hiểu chưa?
懂, 会, 错.
这个字我又写错了。
Zhège zì wǒ yòu xiě cuò le.
Chữ này tôi lại viết sai rồi.
看见, 听见.
你听见有人敲门吗?
Nǐ tīngjiàn yǒurén qiāomén ma?
Bạn có nghe thấy có người gõ cửa không?
我已经做完作业了。
Wǒ yǐjīng zuò wán zuòyè le.
Tôi đã làm xong bài tập rồi.
老师说的话你听懂了吗?
Lǎoshī shuō dehuà nǐ tīng dǒng le ma?
Lời thầy nói bạn nghe hiểu chưa?
对不起,我写错了你的名字。
Duìbuqǐ, wǒ xiě cuò le nǐ de míngzi.
Xin lỗi, tôi viết sai tên của bạn rồi.
我没看见你的手机。
Wǒ méi kànjiàn nǐ de shǒujī.
Tôi không nhìn thấy điện thoại của bạn.
请打开书,看第二十页。
Qǐng dǎkāi shū, kàn dì'èrshí yè.
Mời mở sách, xem trang hai mươi.
Dấu hiệu nhận biết:了没已经
Mẹo nhớ nhanh
Tiếng Việt "nghe hiểu", "viết sai", "nhìn thấy" — động từ + kết quả, trật tự giống hệt tiếng Trung.
我没看完了这本书。
我没看完这本书。
Câu phủ định với 没 không dùng 了.
我听了懂。
我听懂了。
Bổ ngữ kết quả đứng ngay sau động từ; 了 đặt sau bổ ngữ.
没 + động từ + bổ ngữ, bỏ 了.
看 = nhìn; 看见 = nhìn thấy.
Dạng bổ ngữ khả năng: nghe không hiểu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!