自从……以后
自从 + Sự kiện (quá khứ) + 以后/以来,+ Tình hình = kể từ khi…: 自从来中国以后,我胖了.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
自从 + Event + 以后,Clause
自从 + Sự kiện (quá khứ) + 以后/以来,+ Tình hình = kể từ khi…: 自从来中国以后,我胖了.
Giải thích
自从 (zìcóng) là giới từ chỉ MỐC BẮT ĐẦU từ một thời điểm hoặc sự kiện trong QUÁ KHỨ, thường kết hợp với 以后/以来/后 và đặt ở ĐẦU câu: 自从…以后,… (kể từ khi… thì…). Vế sau diễn tả tình hình kể từ mốc đó, thường có 就, 一直, 再也. Chỉ dùng cho QUÁ KHỨ, không dùng cho tương lai (khác 从…以后).
自从城市出现以后,它就成了人类生活的中心。
Zìcóng chéngshì chūxiàn yǐhòu, tā jiù chéng le rénlèi shēnghuó de zhōngxīn.
Kể từ khi thành phố xuất hiện, nó đã trở thành trung tâm của đời sống con người.
Với 以后
自从 + Sự kiện + 以后,+ …
自从结婚以后,他变得更成熟了。
Zìcóng jiéhūn yǐhòu, tā biànde gèng chéngshú le.
Kể từ khi kết hôn, anh ấy trở nên chín chắn hơn.
Với 以来
自从 + Sự kiện + 以来,+ … (đến nay)
自从开学以来,我一直很忙。
Zìcóng kāixué yǐlái, wǒ yìzhí hěn máng.
Kể từ khi khai giảng đến nay, tôi luôn bận rộn.
Bước ngoặt cuộc sống.
自从有了孩子,她就不再加班了。
Zìcóng yǒu le háizi, tā jiù bùzài jiābān le.
Từ khi có con, cô ấy không tăng ca nữa.
自从城市出现以后,它就成了人类生活的中心。
Zìcóng chéngshì chūxiàn yǐhòu, tā jiù chéng le rénlèi shēnghuó de zhōngxīn.
Kể từ khi thành phố xuất hiện, nó đã trở thành trung tâm của đời sống con người.
自从有了当作家的理想以后,他每天都坚持写作。
Zìcóng yǒu le dāng zuòjiā de lǐxiǎng yǐhòu, tā měi tiān dōu jiānchí xiězuò.
Kể từ khi có ước mơ trở thành nhà văn, ngày nào anh ấy cũng kiên trì viết.
自从搬到北京以后,我很少回老家。
Zìcóng bān dào Běijīng yǐhòu, wǒ hěn shǎo huí lǎojiā.
Kể từ khi chuyển đến Bắc Kinh, tôi rất ít khi về quê.
自从上次见面以来,我们一直没联系。
Zìcóng shàngcì jiànmiàn yǐlái, wǒmen yìzhí méi liánxì.
Kể từ lần gặp trước đến nay, chúng tôi vẫn chưa liên lạc.
自从学了游泳,他的身体好多了。
Zìcóng xué le yóuyǒng, tā de shēntǐ hǎoduō le.
Từ khi học bơi, sức khỏe anh ấy tốt hơn nhiều.
Dấu hiệu nhận biết:以后以来就一直
Mẹo nhớ nhanh
自从 = "tự tòng" → bắt đầu từ (một mốc đã qua).
自从明年毕业以后,我要去中国工作。
明年毕业以后,我要去中国工作。
自从 chỉ dùng cho mốc thời gian trong quá khứ, không dùng cho tương lai.
我自从以后搬到北京,很少回家。
自从搬到北京以后,我很少回家。
Mốc sự kiện nằm giữa 自从 và 以后.
Không.
以来 nhấn mạnh kéo dài đến hiện tại.
Được.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!