学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/逐步 + 动词偶然的确
逐步
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

逐步 + 动词

Cách dùng 逐步 trong tiếng Trung: từng bước, phân biệt 逐渐

逐步 + Động từ = từng bước (có kế hoạch): 逐步改善, 逐步提高. Thay đổi tự nhiên dùng 逐渐.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
2
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

逐步+动词Cấu trúc

逐步 + Verb

逐步 + Động từ = từng bước (có kế hoạch): 逐步改善, 逐步提高. Thay đổi tự nhiên dùng 逐渐.

Giải thích

逐步 (zhúbù) là phó từ biểu thị tiến hành TỪNG BƯỚC MỘT, có kế hoạch, có trình tự. Thường dùng cho những thay đổi CÓ CHỦ ĐÍCH do con người tạo ra: 逐步扩大, 逐步提高, 逐步改善, 逐步推广. Thông thường KHÔNG bổ nghĩa cho tính từ hay thay đổi TỰ NHIÊN (thời tiết, cảm xúc); trường hợp đó dùng 逐渐.

云计算应用市场的规模正在逐步扩大。

Yún jìsuàn yìngyòng shìchǎng de guīmó zhèngzài zhúbù kuòdà.

Quy mô thị trường ứng dụng điện toán đám mây đang từng bước mở rộng.

2

Công thức theo dạng câu

Có kế hoạch

Chủ ngữ + 逐步 + Động từ

学校逐步增加了中文课。

Xuéxiào zhúbù zēngjiā le Zhōngwén kè.

Trường từng bước tăng thêm giờ học tiếng Trung.

Kèm 正在/将

正在/将 + 逐步 + Động từ

城市交通正在逐步改善。

Chéngshì jiāotōng zhèngzài zhúbù gǎishàn.

Giao thông đô thị đang từng bước được cải thiện.

3

Cách dùng

  1. 1Văn bản chính sách, kế hoạch

    Lộ trình thực hiện.

    • 我们会逐步完成这些任务。

      Wǒmen huì zhúbù wánchéng zhèxiē rènwu.

      Chúng tôi sẽ từng bước hoàn thành các nhiệm vụ này.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    云计算应用市场的规模正在逐步扩大。

    Yún jìsuàn yìngyòng shìchǎng de guīmó zhèngzài zhúbù kuòdà.

    Quy mô thị trường ứng dụng điện toán đám mây đang từng bước mở rộng.

  2. 2

    我们要调整能源结构,逐步向可再生能源转变。

    Wǒmen yào tiáozhěng néngyuán jiégòu, zhúbù xiàng kě zàishēng néngyuán zhuǎnbiàn.

    Chúng ta cần điều chỉnh cơ cấu năng lượng, từng bước chuyển sang năng lượng tái tạo.

  3. 3

    公司计划逐步提高员工的工资。

    Gōngsī jìhuà zhúbù tígāo yuángōng de gōngzī.

    Công ty dự định từng bước tăng lương cho nhân viên.

  4. 4

    这项新政策将逐步推广到全国。

    Zhè xiàng xīn zhèngcè jiāng zhúbù tuīguǎng dào quánguó.

    Chính sách mới này sẽ từng bước được mở rộng ra cả nước.

  5. 5

    我们要逐步改善人们的生活条件。

    Wǒmen yào zhúbù gǎishàn rénmen de shēnghuó tiáojiàn.

    Chúng ta phải từng bước cải thiện điều kiện sống của người dân.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Thay đổi do con người, có kế hoạch.
  • Không dùng với tính từ chỉ thay đổi tự nhiên.
  • Văn viết.

Dấu hiệu nhận biết:提高扩大改善逐渐

逐步

Mẹo nhớ nhanh

逐步 = "trục bộ" → từng bước chân một (có chủ ý).

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

逐步 + 动词逐步 + Động từ = từng bước (có kế hoạch): 逐步改善, 逐步提高. Thay đổi tự nhiên dùng 逐渐.
逐渐逐渐 = dần dần (thay đổi tự nhiên: 天气逐渐变冷); 逐步 = từng bước (có kế hoạch: 逐步推广).Cách dùng 逐渐 trong tiếng Trung: dần dần →
7

Lỗi thường gặp

  • 秋天到了,天气逐步冷了。

    秋天到了,天气逐渐冷了。

    Thay đổi tự nhiên, nhất là trước tính từ, dùng 逐渐; 逐步 dùng cho việc con người tiến hành có kế hoạch.

  • 他逐步喜欢上了她。

    他逐渐喜欢上了她。

    Cảm xúc thay đổi tự nhiên dùng 逐渐.

8

Câu hỏi thường gặp

逐步 và 逐渐 khác nhau thế nào?

逐步: có kế hoạch, do con người; 逐渐: tự nhiên, dần dần.

天气逐步冷了 có đúng không?

Không; nói 天气逐渐冷了.

逐步 dùng trong văn nào?

Văn bản, kế hoạch, tin tức.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 44Phát Triển Robot Phục Vụ - Nói Về Kế Hoạch Từng Bước Với 逐步
  • HSK 5 · Bài 117Học Bơi Khi Đã Trưởng Thành - Nói Về Lộ Trình Tập Luyện Với 逐步

Cấu trúc liên quan

逐渐

Cách dùng 逐渐 trong tiếng Trung: dần dần

Trước偶然Tiếp的确

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!