逐步 + 动词
逐步 + Động từ = từng bước (có kế hoạch): 逐步改善, 逐步提高. Thay đổi tự nhiên dùng 逐渐.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
逐步 + Verb
逐步 + Động từ = từng bước (có kế hoạch): 逐步改善, 逐步提高. Thay đổi tự nhiên dùng 逐渐.
Giải thích
逐步 (zhúbù) là phó từ biểu thị tiến hành TỪNG BƯỚC MỘT, có kế hoạch, có trình tự. Thường dùng cho những thay đổi CÓ CHỦ ĐÍCH do con người tạo ra: 逐步扩大, 逐步提高, 逐步改善, 逐步推广. Thông thường KHÔNG bổ nghĩa cho tính từ hay thay đổi TỰ NHIÊN (thời tiết, cảm xúc); trường hợp đó dùng 逐渐.
云计算应用市场的规模正在逐步扩大。
Yún jìsuàn yìngyòng shìchǎng de guīmó zhèngzài zhúbù kuòdà.
Quy mô thị trường ứng dụng điện toán đám mây đang từng bước mở rộng.
Có kế hoạch
Chủ ngữ + 逐步 + Động từ
学校逐步增加了中文课。
Xuéxiào zhúbù zēngjiā le Zhōngwén kè.
Trường từng bước tăng thêm giờ học tiếng Trung.
Kèm 正在/将
正在/将 + 逐步 + Động từ
城市交通正在逐步改善。
Chéngshì jiāotōng zhèngzài zhúbù gǎishàn.
Giao thông đô thị đang từng bước được cải thiện.
Lộ trình thực hiện.
我们会逐步完成这些任务。
Wǒmen huì zhúbù wánchéng zhèxiē rènwu.
Chúng tôi sẽ từng bước hoàn thành các nhiệm vụ này.
云计算应用市场的规模正在逐步扩大。
Yún jìsuàn yìngyòng shìchǎng de guīmó zhèngzài zhúbù kuòdà.
Quy mô thị trường ứng dụng điện toán đám mây đang từng bước mở rộng.
我们要调整能源结构,逐步向可再生能源转变。
Wǒmen yào tiáozhěng néngyuán jiégòu, zhúbù xiàng kě zàishēng néngyuán zhuǎnbiàn.
Chúng ta cần điều chỉnh cơ cấu năng lượng, từng bước chuyển sang năng lượng tái tạo.
公司计划逐步提高员工的工资。
Gōngsī jìhuà zhúbù tígāo yuángōng de gōngzī.
Công ty dự định từng bước tăng lương cho nhân viên.
这项新政策将逐步推广到全国。
Zhè xiàng xīn zhèngcè jiāng zhúbù tuīguǎng dào quánguó.
Chính sách mới này sẽ từng bước được mở rộng ra cả nước.
我们要逐步改善人们的生活条件。
Wǒmen yào zhúbù gǎishàn rénmen de shēnghuó tiáojiàn.
Chúng ta phải từng bước cải thiện điều kiện sống của người dân.
Dấu hiệu nhận biết:提高扩大改善逐渐
Mẹo nhớ nhanh
逐步 = "trục bộ" → từng bước chân một (có chủ ý).
秋天到了,天气逐步冷了。
秋天到了,天气逐渐冷了。
Thay đổi tự nhiên, nhất là trước tính từ, dùng 逐渐; 逐步 dùng cho việc con người tiến hành có kế hoạch.
他逐步喜欢上了她。
他逐渐喜欢上了她。
Cảm xúc thay đổi tự nhiên dùng 逐渐.
逐步: có kế hoạch, do con người; 逐渐: tự nhiên, dần dần.
Không; nói 天气逐渐冷了.
Văn bản, kế hoạch, tin tức.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!