学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại16Phrasal verb9Thành ngữ5Collocation0Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ9A10A20B14B24C11C20

9 cụm từ

  • Phrasal verbB1

    chip in

    /tʃɪp ɪn/

    Góp tiền chung

  • Phrasal verbB1

    cope with something / cope with sth/sb

    /koʊp wɪθ/

    xử lý hoặc đối phó thành công với một tình huống khó khăn

  • Phrasal verbB2

    cut back (on sth)

    /kʌt bæk/

    cắt giảm, giảm bớt (thời gian, chi tiêu, sức lực...)

  • Phrasal verbB2

    dip into sth

    /dɪp ˈɪn tu/

    lấy ra một phần từ số tiền tiết kiệm

  • Phrasal verbB2

    fork out (for sth)

    /fɔːrk aʊt/

    chi nhiều tiền (thường miễn cưỡng) cho cái gì

  • Phrasal verbB2

    lay out sth

    /leɪ ˈaʊt/

    chi tiền, bỏ ra tiền

  • Phrasal verbB1

    put aside sth / put sth aside

    /pʊt əˈsaɪd/

    để dành tiền/thời gian cho mục đích đặc biệt; bỏ qua, gác lại (ý nghĩ/cảm xúc)

  • Phrasal verbC1

    run up sth (a bill/debt)

    /rʌn ʌp/

    tích lũy (nợ, hóa đơn) lên một mức cao

  • Phrasal verbB1

    save up (money) / save up (for sth)

    /seɪv ʌp/

    Tiết kiệm tiền dần cho mục đích cụ thể