学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại14Phrasal verb9Thành ngữ1Collocation3Cụm cố định1

Cấp độ

Mọi trình độ9A10A23B14B22C10C20

9 cụm từ

  • Phrasal verbB1

    end up (doing sth/in a place/situation)

    /ɛnd ʌp/

    kết thúc ở tình trạng/địa điểm không mong muốn

  • Phrasal verbA2

    get started

    /ɡɛt ˈstɑːrtɪd/

    Bắt đầu làm việc gì đó

  • Phrasal verbA2

    pick sth up / pick up sth

    /pɪk ʌp/

    Nhặt, lấy cái gì đó lên; Mua được cái gì đó, đặc biệt là với giá rẻ, ngẫu nhiên hoặc trong chuyến đi ngắn; Học, tiếp thu cái gì đó một cách tự nhiên

  • Phrasal verbA2

    search for sth

    /sɜːrtʃ fɔːr/

    tìm kiếm cái gì

  • Phrasal verbB1

    shop around for sth

    /ʃɑːp əˈraʊnd fɔːr ˈsʌmθɪŋ/

    So sánh giá và chất lượng trước khi mua

  • Phrasal verbB1

    show sb/sth off / show sth off / show off sth

    /ʃoʊ ɔf/

    trưng bày, khoe (đồ vật/người) để thể hiện sự tự hào; cố gắng thu hút sự chú ý bằng hành động

  • Phrasal verbB1

    take sth back / take sb back (to sth)

    /teɪk bæk/

    trả lại hàng đã mua vì không vừa hoặc hỏng; gợi nhớ về quá khứ

  • Phrasal verbB2

    talk sth over

    /tɔːk ˈoʊvər/

    thảo luận kĩ, bàn bạc để đi đến quyết định

  • Phrasal verbB2

    throw in sth / throw sth in

    /θroʊ ɪn/

    tặng kèm, thêm vào miễn phí