Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
9 cụm từ
/bʌŋk ɔːf/
Trốn học hoặc trốn làm, bỏ học/bỏ làm sớm
/kræm fɔːr ən ɪɡˈzæm/
Học nhồi nhét cho kỳ thi
/kriːp ɪn/
len lỏi, xuất hiện dần dần
/fɔːl aʊt wɪθ/
cãi nhau và không còn thân thiết với ai
/ˈfɪɡjər ˈaʊt/
Hiểu ra hoặc tìm ra cách giải quyết vấn đề; Tìm hiểu thông tin hoặc kế hoạch; hiểu ra ai/cái gì sau khi suy nghĩ
/flɪŋ ˈsʌmθɪŋ ɔːn/ɔːf/
Vút/giật quần áo hoặc đồ vật vào/mặc ra một cách nhanh chóng
/hɛd ɔf/
khởi hành, lên đường
/teɪk ʌp/
Chiếm (thời gian, không gian) hoặc bắt đầu (một sở thích, hoạt động)
/traɪ ˈɑːn/
thử quần áo, giày dép để xem vừa không và trông thế nào