学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại16Phrasal verb9Thành ngữ4Collocation1Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ9A10A21B13B24C11C20

9 cụm từ

  • Phrasal verbB2

    bunk off

    /bʌŋk ɔːf/

    Trốn học hoặc trốn làm, bỏ học/bỏ làm sớm

  • Phrasal verbB1

    cram for an exam

    /kræm fɔːr ən ɪɡˈzæm/

    Học nhồi nhét cho kỳ thi

  • Phrasal verbC1

    creep in (sth)

    /kriːp ɪn/

    len lỏi, xuất hiện dần dần

  • Phrasal verbB2

    fall out with sb

    /fɔːl aʊt wɪθ/

    cãi nhau và không còn thân thiết với ai

  • Phrasal verbB1

    figure out sth / figure sb/sth out

    /ˈfɪɡjər ˈaʊt/

    Hiểu ra hoặc tìm ra cách giải quyết vấn đề; Tìm hiểu thông tin hoặc kế hoạch; hiểu ra ai/cái gì sau khi suy nghĩ

  • Phrasal verbB2

    fling sth on/off

    /flɪŋ ˈsʌmθɪŋ ɔːn/ɔːf/

    Vút/giật quần áo hoặc đồ vật vào/mặc ra một cách nhanh chóng

  • Phrasal verbB2

    head off (to/for a place)

    /hɛd ɔf/

    khởi hành, lên đường

  • Phrasal verbB1

    take sth up

    /teɪk ʌp/

    Chiếm (thời gian, không gian) hoặc bắt đầu (một sở thích, hoạt động)

  • Phrasal verbA2

    try sth on

    /traɪ ˈɑːn/

    thử quần áo, giày dép để xem vừa không và trông thế nào