学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại18Phrasal verb9Thành ngữ2Collocation3Cụm cố định4

Cấp độ

Mọi trình độ9A10A20B15B23C11C20

9 cụm từ

  • Phrasal verbB2

    contribute to sth

    /kənˈtrɪbjuːt tuː/

    góp phần vào việc gì

  • Phrasal verbB1

    cut sth down

    /kʌt daʊn/

    Chặt đổ, làm ngã xuống bằng cách cắt

  • Phrasal verbB2

    filter sth out

    /ˈfɪltər aʊt/

    Lọc bỏ cái gì đó

  • Phrasal verbB2

    give off sth

    /ɡɪv ɔːf/

    toả ra, phát ra (mùi, nhiệt, ánh sáng, v.v.)

  • Phrasal verbB1

    light up / light sth up

    /laɪt ʌp/

    (Đôi mắt/gương mặt) sáng lên vì vui mừng hoặc hứng thú / làm ai đó vui vẻ, phấn chấn; Làm cho nơi nào đó sáng hơn / trở nên sáng hoặc làm cái gì sáng lên

  • Phrasal verbC1

    phase sth out

    /feɪz aʊt/

    Loại bỏ dần, ngừng sử dụng từng bước

  • Phrasal verbB1

    put effort into sth/V-ing

    /pʊt ˈɛfɔːrt ˈɪn tuː/

    dành công sức vào việc gì

  • Phrasal verbB1

    put up with sb/sth

    /pʊt ʌp wɪθ/

    Chịu đựng, chấp nhận cái gì đó khó chịu mà không than phiền

  • Phrasal verbB1

    send sth out

    /sɛnd aʊt/

    phát ra, gửi đi (ánh sáng, tín hiệu, âm thanh, mùi...)