Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
7 cụm từ
/biːt ʌp ɑːn/
mắng mỏ hoặc đổ lỗi ai quá đáng
/bɪld ɑn/
Xây dựng dựa trên
/duː wɛl fɔːr jʊrˈsɛlf/
Thành công hoặc giàu có.
/dʒɑːɡ ˈsʌmwʌnz ˈmɛməri/
Gợi nhớ cho ai
/meɪk ðə ɡreɪd/
đạt tiêu chuẩn, đủ khả năng
/spiːk ðə seɪm ˈlæŋɡwɪdʒ/
có chung quan điểm, cách nghĩ
/wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/
Thành công xuất sắc, đạt kết quả rất cao