有……有……
有 + A + 有 + B là thành ngữ bốn chữ nghĩa “có cả… lẫn…, đầy đủ, sinh động”: 有说有笑 = vừa nói vừa cười.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
有 + A + 有 + B
有 + A + 有 + B là thành ngữ bốn chữ nghĩa “có cả… lẫn…, đầy đủ, sinh động”: 有说有笑 = vừa nói vừa cười.
Giải thích
有 + A + 有 + B là khung thành ngữ bốn chữ với hai chữ 有 song song; A, B là hai từ cùng loại, gần nghĩa hoặc bổ sung cho nhau. Nghĩa chung: “có cả… lẫn…, đầy đủ, sinh động”: 有说有笑 (vừa nói vừa cười), 有声有色 (sinh động), 有始有终 (có đầu có cuối), 有条有理 (đâu ra đấy), 有血有肉 (sống động như thật), 有模有样 (ra dáng). Đây là thành ngữ cố định, không tự ghép; hay làm vị ngữ, trạng ngữ (thêm 地) hoặc bổ ngữ sau 得.
一路上大家有说有笑,一点儿也不觉得累。
Yílùshàng dàjiā yǒu shuō yǒu xiào, yìdiǎnr yě bù juéde lèi.
Suốt dọc đường mọi người vừa nói vừa cười, chẳng thấy mệt chút nào.
Làm vị ngữ
Chủ ngữ + 有A有B
两个孩子在客厅里有说有笑。
Liǎng gè háizi zài kètīng lǐ yǒu shuō yǒu xiào.
Hai đứa trẻ ở phòng khách vừa nói vừa cười.
Làm bổ ngữ sau 得
V + 得 + 有A有B
小姑娘学跳舞,跳得有模有样。
Xiǎo gūniang xué tiàowǔ, tiào de yǒu mó yǒu yàng.
Cô bé học múa, múa ra dáng lắm.
Có trước có sau, có trật tự.
他做事有始有终,交给他我放心。
Tā zuò shì yǒu shǐ yǒu zhōng, jiāogěi tā wǒ fàngxīn.
Anh ấy làm việc có đầu có cuối, giao cho anh ấy tôi yên tâm.
Sinh động, chân thực.
这部电影把老北京的生活拍得有声有色。
Zhè bù diànyǐng bǎ lǎo Běijīng de shēnghuó pāi de yǒushēngyǒusè.
Bộ phim này quay cuộc sống Bắc Kinh xưa thật sinh động.
一路上大家有说有笑,一点儿也不觉得累。
Yílùshàng dàjiā yǒu shuō yǒu xiào, yìdiǎnr yě bù juéde lèi.
Suốt dọc đường mọi người vừa nói vừa cười, chẳng thấy mệt chút nào.
他把那次旅行讲得有声有色,大家都听入迷了。
Tā bǎ nà cì lǚxíng jiǎng de yǒushēngyǒusè, dàjiā dōu tīng rù mí le.
Anh ấy kể chuyến đi đó sinh động như thật, mọi người nghe say mê.
做事要有始有终,不能做到一半就放弃。
Zuò shì yào yǒu shǐ yǒu zhōng, bù néng zuòdào yíbàn jiù fàngqì.
Làm việc phải có đầu có cuối, không được làm nửa chừng rồi bỏ.
别看她才来三个月,工作安排得有条有理。
Biékàn tā cái lái sān gè yuè, gōngzuò ānpái de yǒu tiáo yǒu lǐ.
Đừng thấy cô ấy mới đến ba tháng, công việc sắp xếp đâu ra đấy.
这部小说里的人物个个有血有肉,读起来特别真实。
Zhè bù xiǎoshuō lǐ de rénwù gè gè yǒu xuè yǒu ròu, dú qǐlai tèbié zhēnshí.
Nhân vật trong cuốn tiểu thuyết này ai cũng sống động, đọc thấy rất chân thực.
Dấu hiệu nhận biết:得地做事讲
Mẹo nhớ nhanh
Hai chữ 有 = “có… lại có…” → đủ cả hai mặt, tròn trịa.
一路上大家有说和有笑,一点儿也不觉得累。
一路上大家有说有笑,一点儿也不觉得累。
有说有笑 là thành ngữ bốn chữ cố định, không chen 和 giữa hai vế như khi nói “vừa nói và cười”.
Không nên; dùng các thành ngữ có sẵn như 有说有笑, 有声有色, 有始有终, 有条有理, 有血有肉, 有模有样.
Gần nghĩa (ngăn nắp, đâu ra đấy); 有条不紊 thiên về văn viết, nhấn “không rối loạn”.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!