或……或……
或 + A + 或 + B (A, B trái nghĩa) = ít hay nhiều, sớm hay muộn…: 或多或少 = ít nhiều; 或早或晚 = sớm muộn.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
或 + A + 或 + B
或 + A + 或 + B (A, B trái nghĩa) = ít hay nhiều, sớm hay muộn…: 或多或少 = ít nhiều; 或早或晚 = sớm muộn.
Giải thích
或 + A + 或 + B là khung bốn chữ với hai chữ 或 song song, A và B là hai từ trái nghĩa đơn âm tiết, nghĩa “hoặc A hoặc B, ít hay nhiều”: chỉ mức độ, thời gian không xác định nhưng chắc chắn có. Cụm thường gặp: 或多或少 (ít nhiều), 或早或晚 (sớm muộn), 或轻或重 (nặng nhẹ khác nhau), 或深或浅 (đậm nhạt khác nhau), 或明或暗 (công khai hay ngấm ngầm). Thứ tự hai chữ cố định (không nói 或少或多).
每个人或多或少都有过失眠的经历。
Měi gè rén huòduōhuòshǎo dōu yǒu guò shīmián de jīnglì.
Ai cũng ít nhiều từng bị mất ngủ.
Trạng ngữ trước động từ
Chủ ngữ + 或A或B + (都/会) + V
这件事或多或少给他带来了压力。
Zhè jiàn shì huòduōhuòshǎo gěi tā dàilái le yālì.
Chuyện này ít nhiều đã gây áp lực cho anh ấy.
Có 地
Chủ ngữ + 或A或B + 地 + V
老房子的墙都或深或浅地裂开了缝。
Lǎo fángzi de qiáng dōu huò shēn huò qiǎn de liè kāi le fèng.
Tường của ngôi nhà cũ đều nứt, chỗ sâu chỗ nông.
Nói việc chắc có, chỉ mức độ chưa rõ.
长期熬夜或多或少会伤身体。
Chángqī áoyè huòduōhuòshǎo huì shāng shēntǐ.
Thức khuya lâu dài ít nhiều sẽ hại sức khỏe.
Nhiều đối tượng mỗi cái một mức.
地震后,附近的房子或轻或重都受到了损坏。
Dìzhèn hòu, fùjìn de fángzi huò qīng huò zhòng dōu shòudào le sǔnhuài.
Sau động đất, nhà cửa quanh đó đều bị hư hại, nặng nhẹ khác nhau.
每个人或多或少都有过失眠的经历。
Měi gè rén huòduōhuòshǎo dōu yǒu guò shīmián de jīnglì.
Ai cũng ít nhiều từng bị mất ngủ.
这次降价或多或少会影响公司的利润。
Zhè cì jiàngjià huòduōhuòshǎo huì yǐngxiǎng gōngsī de lìrùn.
Đợt giảm giá này ít nhiều sẽ ảnh hưởng đến lợi nhuận công ty.
这些问题或早或晚都得面对,不如现在就解决。
Zhèxiē wèntí huò zǎo huò wǎn dōu děi miànduì, bùrú xiànzài jiù jiějué.
Những vấn đề này sớm muộn gì cũng phải đối mặt, chi bằng giải quyết luôn bây giờ.
那场车祸中,车上的人都或轻或重地受了伤。
Nà chǎng chēhuò zhōng, chēshàng de rén dōu huò qīng huò zhòng de shòu le shāng.
Trong vụ tai nạn đó, người trên xe đều bị thương, người nặng người nhẹ.
墙上的旧照片颜色或深或浅,记录着这个家几十年的变化。
Qiáng shàng de jiù zhàopiàn yánsè huò shēn huò qiǎn, jìlù zhe zhège jiā jǐ shí nián de biànhuà.
Những tấm ảnh cũ trên tường màu đậm nhạt khác nhau, ghi lại mấy chục năm đổi thay của gia đình này.
Dấu hiệu nhận biết:都会地受
Mẹo nhớ nhanh
或…或… = “hoặc thế này hoặc thế kia” → chắc chắn có, chỉ không rõ bao nhiêu.
每个人多或少都有过失眠的经历。
每个人或多或少都有过失眠的经历。
Phải có đủ hai chữ 或 (或多或少), không dịch sát “more or less” thành 多或少.
Cùng nghĩa “ít nhiều”; 多多少少 khẩu ngữ hơn, 或多或少 dùng được cả văn viết.
Cả hai đều đúng; 迟早 phổ biến hơn trong khẩu ngữ, 或早或晚 hơi văn vẻ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!