或许
或许 + Mệnh đề / Chủ ngữ + 或许 + Động từ = có lẽ…: 或许他已经走了.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
或许 + Clause
或许 + Mệnh đề / Chủ ngữ + 或许 + Động từ = có lẽ…: 或许他已经走了.
Giải thích
或许 (huòxǔ) là phó từ nghĩa "có lẽ, có khả năng", biểu thị PHỎNG ĐOÁN không chắc chắn. Có thể đứng ĐẦU câu hoặc sau chủ ngữ, trước động từ. Nghĩa gần với 也许 và 可能; 或许 hơi mang sắc thái văn viết, nhẹ nhàng. Hay dùng để đưa ra gợi ý mềm mỏng: 你去问问他,或许他知道.
虽然以前她不支持你,但或许这次会有变化。
Suīrán yǐqián tā bù zhīchí nǐ, dàn huòxǔ zhè cì huì yǒu biànhuà.
Tuy trước đây cô ấy không ủng hộ bạn, nhưng có lẽ lần này sẽ khác.
Đầu câu
或许 + Mệnh đề
或许明天会晴。
Huòxǔ míngtiān huì qíng.
Có lẽ mai trời sẽ nắng.
Sau chủ ngữ
Chủ ngữ + 或许 + (会) + Động từ
这个办法或许有用。
Zhège bànfǎ huòxǔ yǒuyòng.
Cách này có lẽ hữu ích.
Đề xuất không áp đặt.
你试试这个,或许会喜欢。
Nǐ shì shì zhège, huòxǔ huì xǐhuan.
Bạn thử cái này xem, có lẽ sẽ thích.
虽然以前她不支持你,但或许这次会有变化。
Suīrán yǐqián tā bù zhīchí nǐ, dàn huòxǔ zhè cì huì yǒu biànhuà.
Tuy trước đây cô ấy không ủng hộ bạn, nhưng có lẽ lần này sẽ khác.
你去问问老王,或许他知道。
Nǐ qù wèn wèn Lǎo Wáng, huòxǔ tā zhīdào.
Bạn đi hỏi anh Vương xem, có lẽ anh ấy biết.
或许正是这一点一滴的努力,让你走在了别人前面。
Huòxǔ zhèngshì zhè yì diǎn yì dī de nǔlì, ràng nǐ zǒu zài le biéren qiánmiàn.
Có lẽ chính nhờ từng chút nỗ lực ấy mà bạn đã đi trước người khác.
他今天没来,或许是生病了。
Tā jīntiān méi lái, huòxǔ shì shēngbìng le.
Hôm nay anh ấy không đến, có lẽ là bị ốm.
换个方法,或许会更好。
Huàn gè fāngfǎ, huòxǔ huì gèng hǎo.
Đổi cách khác, có lẽ sẽ tốt hơn.
Dấu hiệu nhận biết:会也许可能是
Mẹo nhớ nhanh
或许 = "hoặc hứa" → hoặc có thể: có lẽ.
他会来或许。
他或许会来。
或许 đứng trước động từ hoặc đầu câu, không đứng cuối.
或许他一定会来。
他一定会来。/ 他或许会来。
或许 (không chắc) mâu thuẫn với 一定 (chắc chắn).
Gần đồng nghĩa; 或许 hơi văn viết.
可能 có thể làm danh từ/tính từ; 或许 chỉ là phó từ.
Đầu câu hoặc sau chủ ngữ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!