S + be (am/is/are/was/were) + capable of + V-ing/Noun
Cấu trúc 'be capable of + V-ing' diễn tả khả năng tiềm ẩn hoặc năng lực làm gì đó. Dùng khi muốn nhấn mạnh khả năng chứ không phải hành động cụ thể.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Cấu trúc 'be capable of + V-ing' diễn tả khả năng tiềm ẩn hoặc năng lực làm gì đó. Dùng khi muốn nhấn mạnh khả năng chứ không phải hành động cụ thể.
Giải thích
Cấu trúc 'be capable of' diễn tả khả năng, năng lực hoặc tiềm năng của ai/cái gì để làm việc gì đó. Sau 'capable of' luôn là danh từ hoặc động từ thêm -ing (V-ing). Cấu trúc này nhấn mạnh vào khả năng tiềm ẩn, không phải hành động cụ thể ở hiện tại.
She is capable of leading the team to success.
Cô ấy có khả năng dẫn dắt nhóm đến thành công.
Khẳng định
S + be + capable of + V-ing/Noun
He is capable of running a marathon.
Anh ấy có khả năng chạy marathon.
Phủ định
S + be + not + capable of + V-ing/Noun
She is not capable of lifting such a heavy box.
Cô ấy không có khả năng nhấc được chiếc hộp nặng như thế.
Nghi vấn
Be + S + capable of + V-ing/Noun?
Is this system capable of supporting 1000 users?
Hệ thống này có khả năng hỗ trợ 1000 người dùng không?
Dùng khi muốn nói ai/cái gì có thể làm việc gì đó nhờ năng lực hoặc tính năng sẵn có, nhưng không nhất thiết đang làm.
This phone is capable of taking underwater photos.
Chiếc điện thoại này có khả năng chụp ảnh dưới nước.
Thường dùng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp để nói về kỹ năng hoặc khả năng đặc biệt.
Our team is capable of delivering high-quality results under pressure.
Đội ngũ của chúng tôi có khả năng đem lại kết quả chất lượng cao dưới áp lực.
She is capable of leading the team to success.
Cô ấy có khả năng dẫn dắt nhóm đến thành công.
This software is capable of processing large datasets efficiently.
Phần mềm này có khả năng xử lý các bộ dữ liệu lớn một cách hiệu quả.
He is capable of speaking three languages fluently.
Anh ấy có khả năng nói thạo ba ngôn ngữ.
The new model is capable of withstanding extreme temperatures.
Mẫu mới có khả năng chịu được nhiệt độ khắc nghiệt.
Are you capable of finishing the project by Friday?
Bạn có khả năng hoàn thành dự án trước thứ Sáu không?
Mẹo nhớ nhanh
Hãy nhớ 'capable of' giống như 'có khả năng' trong tiếng Việt – sau 'có khả năng' ta nói 'làm việc gì' (V-ing), chứ không nói 'có khả năng để làm' (to V).
She is capable to solve complex equations.
She is capable of solving complex equations.
Sau 'capable' phải có giới từ 'of' và theo sau là V-ing, không dùng 'to V'.
This machine is capable handle heavy loads.
This machine is capable of handling heavy loads.
Không thể bỏ giới từ 'of' sau 'capable'.
Luôn dùng 'of + V-ing' hoặc 'of + noun'. Không bao giờ dùng 'capable to V'.
'Can' diễn tả khả năng tại thời điểm nói, còn 'be capable of' nhấn mạnh năng lực tiềm ẩn hoặc khả năng lâu dài.
Không, luôn cần theo sau bởi 'of + V-ing/noun'.
Là 'incapable of + V-ing/noun'.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!