Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
5 cụm từ
/æt wʌnz ˈfɪŋɡɚtɪps/
Sẵn sàng, có thể truy cập ngay lập tức.
/bi ɔːl skɪn ənd boʊn/
Gầy trơ xương, gầy như que củi
/ɡoʊ frɑːm strɛŋθ tuː strɛŋθ/
ngày càng thành công hơn, phát triển mạnh mẽ
/hæv tuː mʌtʃ ɑːn wʌnz pleɪt/
Có quá nhiều việc phải làm, quá bận rộn.
/lʊk eɪ saɪt/
Trông thật tệ, luộm thuộm