Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
5 cụm từ
/ə klaʊd ɑːn ðə həˈraɪzn̩/
Điều gì đó có thể gây ra rắc rối hoặc buồn phiền trong tương lai
/bi ˈiːziər sɛd ðən ˈdʌn/
nói thì dễ nhưng làm thì khó
/ɡroʊ ˈɪn.tu/
trở nên hoàn thiện hoặc phát triển thành ai/cái gì đó
/ɪn ðə lɔːŋ rʌn/
Về lâu dài, xét về tương lai xa.
/tɜːrn ˈaʊt/
sản xuất ra (số lượng lớn)