Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
5 cụm từ
/ækt ɑːn/
Hành động dựa trên thông tin, lời khuyên hoặc mệnh lệnh nào đó.
/bi ɑːn əˈbaʊt/
nói về cái gì, ám chỉ cái gì
/paɪl ˈɑːn/
Tăng lên nhanh chóng (thường về cân nặng, khối lượng)
/trɪm daʊn/
Cắt giảm, thu nhỏ kích thước hoặc số lượng của cái gì đó
/wɛər aʊt/
Làm ai/cái gì mệt lử hoặc hỏng hóc vì sử dụng quá nhiều