学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại6Phrasal verb4Thành ngữ1Collocation0Cụm cố định1

Cấp độ

Mọi trình độ18A10A21B15B26C16C20

6 cụm từ

  • Cụm cố địnhB2

    by means of sth

    /baɪ minz ʌv/

    bằng cách, nhờ vào cái gì

  • Phrasal verbB2

    crowd into sth

    /kraʊd ˈɪn tuː/

    chèn chọt vào chỗ chật hẹp

  • Phrasal verbB2

    give in to sb/sth

    /ɡɪv ɪn tuː/

    Nhượng bộ, đầu hàng ai/cái gì

  • Thành ngữB2

    look on the bright side

    /lʊk ɑːn ðə ˈbraɪt saɪd/

    Tìm mặt tích cực của tình huống xấu

  • Phrasal verbB2

    lose oneself in sth

    /luːz wʌnˈsɛlf ɪn/

    Chìm đắm vào cái gì đó đến quên hết mọi thứ xung quanh

  • Phrasal verbB2

    struggle on

    /ˈstrʌɡəl ɑːn/

    cố gắng tiếp tục dù gặp khó khăn