Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
5 cụm từ
/diːl wɪθ/
Giải quyết, xử lý vấn đề, tình huống hoặc người (thường mang tính quản lý, hành động); Đối xử, cư xử hoặc tương tác với ai (thường trong hoàn cảnh khó khăn)
/ˈfɪɡjər ˈaʊt/
Hiểu ra hoặc tìm ra cách giải quyết vấn đề; Tìm hiểu thông tin hoặc kế hoạch; hiểu ra ai/cái gì sau khi suy nghĩ
/pʊt ˈɔːf/
hoãn một kế hoạch, cuộc hẹn hoặc sự kiện; làm ai đó cảm thấy chán nản, mất hứng thú hoặc ngán ngẩm
/teɪk ˈsɪriəsli/
Coi trọng, xem trọng điều gì/ai đó.
/wɑːtʃ jʊr ˈlæŋɡwɪdʒ/
Cẩn thận lời nói, tránh nói thô tục hoặc xúc phạm