跟……过不去
Chủ ngữ + 跟 + Người + 过不去 = làm khó ai: 他老跟我过不去 = anh ta cứ làm khó tôi; 别跟自己过不去 = đừng tự làm khó mình.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 跟 + Person + 过不去
Chủ ngữ + 跟 + Người + 过不去 = làm khó ai: 他老跟我过不去 = anh ta cứ làm khó tôi; 别跟自己过不去 = đừng tự làm khó mình.
Giải thích
跟 + Người + 过不去 là cụm động từ khẩu ngữ cố định, nghĩa “làm khó, gây khó dễ, cố tình đối đầu với ai”: 他总跟我过不去. Dạng rất hay gặp 跟自己过不去 nghĩa “tự làm khó mình, tự dằn vặt mình”, thường dùng trong lời khuyên: 别跟自己过不去. Đối tượng sau 跟 cũng có thể là vật, khi đó mang ý đùa “như cố tình chống lại mình” (打印机跟我过不去). Có thể thay 跟 bằng 和/与, nhưng không dùng 对.
他就是跟我过不去,每次开会都挑我的毛病。
Tā jiùshì gēn wǒ guòbuqù, měi cì kāihuì dōu tiāo wǒ de máobìng.
Anh ta cứ nhè tôi mà làm khó, lần họp nào cũng bới lỗi tôi.
Làm khó người khác
Chủ ngữ + 跟 + Người + 过不去
经理好像总跟新来的小李过不去。
Jīnglǐ hǎoxiàng zǒng gēn xīn lái de Xiǎo Lǐ guòbuqù.
Giám đốc hình như cứ làm khó cậu Lý mới đến.
Tự dằn vặt
别 + 跟自己过不去
考砸了就考砸了,别跟自己过不去。
Kǎo zá le jiù kǎo zá le, bié gēn zìjǐ guòbuqù.
Thi hỏng thì thôi, đừng tự dằn vặt mình.
Với sự vật (đùa)
Sự vật + 跟 + Người + 过不去
这天气真是跟我们过不去,一出门就下雨。
Zhè tiānqì zhēn shì gēn wǒmen guòbuqù, yì chūmén jiù xiàyǔ.
Thời tiết này đúng là chống lại chúng tôi, cứ ra ngoài là mưa.
Cảm thấy ai đó cố ý gây khó dễ.
我又没得罪他,他凭什么跟我过不去?
Wǒ yòu méi dézuì tā, tā píng shénme gēn wǒ guòbuqù?
Tôi có đắc tội gì anh ta đâu, sao anh ta lại làm khó tôi?
Khuyên đừng tự hành hạ bản thân.
钱没了还能再挣,何必跟自己过不去。
Qián méi le hái néng zài zhèng, hébì gēn zìjǐ guòbuqù.
Mất tiền thì còn kiếm lại được, cần gì tự dằn vặt mình.
他就是跟我过不去,每次开会都挑我的毛病。
Tā jiùshì gēn wǒ guòbuqù, měi cì kāihuì dōu tiāo wǒ de máobìng.
Anh ta cứ nhè tôi mà làm khó, lần họp nào cũng bới lỗi tôi.
已经尽力了,别再跟自己过不去了。
Yǐjīng jìnlì le, bié zài gēn zìjǐ guòbuqù le.
Đã cố hết sức rồi, đừng tự dằn vặt mình nữa.
一点小事,你何必跟孩子过不去呢?
Yì diǎn xiǎo shì, nǐ hébì gēn háizi guòbuqù ne?
Chuyện cỏn con, việc gì anh phải làm khó đứa trẻ?
这台打印机今天好像专门跟我过不去,一连卡了五次纸。
Zhè tái dǎyìnjī jīntiān hǎoxiàng zhuānmén gēn wǒ guòbuqù, yìlián kǎ le wǔ cì zhǐ.
Hôm nay cái máy in này như cố tình chống lại tôi, kẹt giấy liền năm lần.
邻居老王总跟物业过不去,动不动就投诉。
Línjū Lǎo Wáng zǒng gēn wùyè guòbuqù, dòngbudòng jiù tóusù.
Ông Vương hàng xóm cứ gây khó dễ với ban quản lý tòa nhà, hơi tí là khiếu nại.
Dấu hiệu nhận biết:别何必总自己
Mẹo nhớ nhanh
跟…过不去 = “với ai đó thì không cho qua” → nhè ai mà làm khó.
他总是过不去跟我。
他总是跟我过不去。
跟 + Người phải đứng TRƯỚC 过不去; không đặt sau như tiếng Việt “làm khó với tôi”.
他总是对我过不去。
他总是跟我过不去。
Cụm cố định dùng 跟 (hoặc 和/与) + Người + 过不去, không dùng 对.
Tự làm khó, tự dằn vặt mình vì chuyện không đáng; thường dùng trong câu khuyên 别跟自己过不去.
过得去 là cụm khác, nghĩa “tạm được, tàm tạm” (成绩还过得去), không phải đối nghĩa của 跟…过不去.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!