拿……没办法
Chủ ngữ + 拿 + Người + 没办法 = chịu thua ai, không làm gì được ai: 我拿你没办法 = tôi chịu bạn rồi.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 拿 + Person + 没办法
Chủ ngữ + 拿 + Người + 没办法 = chịu thua ai, không làm gì được ai: 我拿你没办法 = tôi chịu bạn rồi.
Giải thích
Chủ ngữ + 拿 + Người/Vật + 没办法 nghĩa “chịu thua ai, không làm gì được ai, bó tay với ai”. Ở đây 拿 giới thiệu ĐỐI TƯỢNG khiến người nói bất lực (không quản được, không thuyết phục được). Câu thường mang sắc thái bất lực xen lẫn yêu thương, nuông chiều (我真拿你没办法) hoặc bực bội. Có thể thêm 真, 实在, 一点儿也 trước 没办法. Biến thể khẩu ngữ: 拿…没辙. Không đảo thành 没办法拿….
这孩子软硬不吃,我真拿他没办法。
Zhè háizi ruǎn yìng bù chī, wǒ zhēn ná tā méi bànfǎ.
Đứa trẻ này mềm hay cứng đều không ăn thua, tôi thật chịu thua nó.
Dạng cơ bản
Chủ ngữ + 拿 + Người + 没办法
老师拿这个调皮的学生没办法。
Lǎoshī ná zhège tiáopí de xuésheng méi bànfǎ.
Thầy giáo bó tay với cậu học trò nghịch ngợm này.
Nhấn mạnh
Chủ ngữ + 真/实在 + 拿 + Người + 没办法
我实在拿他没办法,你去劝劝吧。
Wǒ shízài ná tā méi bànfǎ, nǐ qù quàn quàn ba.
Tôi thật hết cách với anh ấy, bạn đi khuyên đi.
Biến thể khẩu ngữ
Chủ ngữ + 拿 + Người + 没辙
妈妈拿这个小淘气也没辙。
Māma ná zhège xiǎo táoqì yě méizhé.
Mẹ cũng hết cách với đứa nghịch ngợm này.
Bất lực nhưng không giận thật.
好吧好吧,我拿你没办法,就依你一次。
Hǎo ba hǎo ba, wǒ ná nǐ méi bànfǎ, jiù yī nǐ yí cì.
Thôi được rồi, chịu cậu luôn, chiều cậu một lần.
Không quản được người/vật gây phiền.
楼上天天装修,物业也拿他们没办法。
Lóushàng tiān tiān zhuāngxiū, wùyè yě ná tāmen méi bànfǎ.
Tầng trên ngày nào cũng sửa nhà, ban quản lý cũng bó tay với họ.
这孩子软硬不吃,我真拿他没办法。
Zhè háizi ruǎn yìng bù chī, wǒ zhēn ná tā méi bànfǎ.
Đứa trẻ này mềm hay cứng đều không ăn thua, tôi thật chịu thua nó.
她一撒娇,爸爸就拿她没办法了。
Tā yì sā jiāo, bàba jiù ná tā méi bànfǎ le.
Cô bé vừa làm nũng là bố đành chịu thua.
你呀,总是丢三落四的,我真是拿你没办法。
Nǐ ya, zǒngshì diūsānlàsì de, wǒ zhēn shì ná nǐ méi bànfǎ.
Cậu đấy, lúc nào cũng quên trước quên sau, tôi đúng là bó tay với cậu.
他知道大家拿他没办法,所以越来越放肆。
Tā zhīdào dàjiā ná tā méi bànfǎ, suǒyǐ yuèláiyuè fàngsì.
Anh ta biết mọi người không làm gì được mình nên càng ngày càng ngang ngược.
猫又把花盆打翻了,全家人都拿它没办法。
Māo yòu bǎ huā pén dǎ fān le, quán jiārén dōu ná tā méi bànfǎ.
Con mèo lại làm đổ chậu hoa, cả nhà đều bó tay với nó.
Dấu hiệu nhận biết:真实在软硬不吃也
Mẹo nhớ nhanh
拿 (cầm lấy) ai đó mà vẫn 没办法 (không có cách) → bó tay.
我真没办法拿他。
我真拿他没办法。
拿 + đối tượng phải đứng TRƯỚC 没办法; không đảo thành 没办法拿….
Không; 拿 là giới từ giới thiệu đối tượng, gần nghĩa 对.
Có: 拿这台老电脑没办法, 拿这只猫没办法.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!