S + refuse + to V
Cấu trúc 'refuse to V' dùng để diễn tả sự từ chối làm việc gì đó. Động từ theo sau luôn là to-infinitive (to V).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Cấu trúc 'refuse to V' dùng để diễn tả sự từ chối làm việc gì đó. Động từ theo sau luôn là to-infinitive (to V).
Giải thích
Cấu trúc 'refuse to V' diễn tả sự từ chối thực hiện một hành động nào đó. Động từ theo sau luôn là nguyên thể có 'to' (to-infinitive). Cấu trúc này nhấn mạnh quyết định không làm việc gì đó của chủ thể.
She refused to answer the question.
Cô ấy từ chối trả lời câu hỏi.
Khẳng định
S + refuse(s) + to V
She refuses to leave.
Cô ấy từ chối rời đi.
Phủ định
S + do/does/did + not + refuse + to V
He didn’t refuse to help us.
Anh ấy không từ chối giúp chúng tôi.
Nghi vấn
Do/Does/Did + S + refuse + to V?
Did they refuse to cooperate?
Họ có từ chối hợp tác không?
Dùng để diễn tả việc ai đó từ chối thực hiện một hành động nào đó.
He refused to apologize.
Anh ấy từ chối xin lỗi.
Dùng để diễn tả việc ai đó từ chối một yêu cầu hoặc đề nghị nào đó.
She refused to lend him money.
Cô ấy từ chối cho anh ta mượn tiền.
She refused to answer the question.
Cô ấy từ chối trả lời câu hỏi.
He refused to pay for the damaged goods.
Anh ấy từ chối trả tiền cho hàng hóa bị hư hỏng.
The child refused to eat his vegetables.
Đứa trẻ từ chối ăn rau.
They refused to sign the contract.
Họ từ chối ký hợp đồng.
She refused to accept the job offer.
Cô ấy từ chối nhận lời mời làm việc.
Mẹo nhớ nhanh
Hãy tưởng tượng 'refuse to V' là 'từ chối làm gì' trong tiếng Việt. 'To V' là việc bạn từ chối làm (vd: từ chối trả lời = refuse to answer).
She refused answering the question.
She refused to answer the question.
Sau 'refuse' phải dùng 'to V', không dùng V-ing.
He refused pay for the bill.
He refused to pay for the bill.
Thiếu 'to' trước động từ sau 'refuse'.
Sau 'refuse' luôn là 'to V'. Không dùng V-ing.
Không, 'refuse' không đi trực tiếp với tân ngữ. Phải dùng 'refuse to V' (vd: refuse to accept the offer).
Có, ví dụ: She has refused to sign the document.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!