Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
5 cụm từ
/əˈkaʊnt fɔːr/
chiếm tỷ lệ/phần nào đó của tổng thể
/æz fɑːr æz aɪm kənˈsɜːrnd/
theo tôi thì, đối với tôi thì
/ɡɪv ɔːf/
toả ra, phát ra (mùi, nhiệt, ánh sáng, v.v.)
/rɪˈzʌlt ɪn/
dẫn đến, gây ra cái gì
/weɪk ʌp ænd smɛl ðə ˈkɔːfi/
Tỉnh ngộ, nhận thức được thực tế (thường là điều tiêu cực)