Thuê ngoài, giao khoán công việc cho công ty khác
Định nghĩa (tiếng Anh): to arrange for work to be done by another company rather than your own
Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.
1. Thuê một công ty bên ngoài để thực hiện công việc thay cho công ty mìnhcontract out + sth (to sb)
To arrange for another company to do work that was previously done by your own company
The hospital contracted out its cleaning services to a private firm.
Bệnh viện đã thuê ngoài dịch vụ vệ sinh cho một công ty tư nhân.
Many companies contract out IT support to save costs.
Nhiều công ty thuê ngoài hỗ trợ CNTT để tiết kiệm chi phí.
contract out + noun (to sb)
Tân ngữ là danh từ chỉ công việc được thuê ngoài, có thể kèm 'to + công ty nhận việc'
be contracted out (to sb)
Dạng bị động, nhấn mạnh việc công việc được thuê ngoài
🔗 Không tách được
Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, quản lý. Thường đi kèm với danh từ chỉ dịch vụ/công việc (cleaning, IT support, manufacturing). Không tách tân ngữ nếu là danh từ (không bao giờ 'contract cleaning out').
'Contract' (hợp đồng) + 'out' (ra ngoài) = ký hợp đồng đưa công việc ra ngoài công ty mình.
contract out ↔ contract for
'Contract for' là ký hợp đồng để nhận việc (nhà thầu nhận việc), còn 'contract out' là thuê ngoài (nhà thầu giao việc cho người khác)
❌ The company contracted cleaning out to a third party.
✓ The company contracted out cleaning to a third party.
Phrasal verb 'contract out' KHÔNG tách được với tân ngữ là danh từ. Chỉ tách được nếu tân ngữ là đại từ (contract it out).
❌ They contracted out it to another firm.
✓ They contracted it out to another firm.
Khi tân ngữ là đại từ (it), BẮT BUỘC phải tách: contract + it + out.
Contract out nghĩa là thuê ngoài, giao khoán công việc cho một công ty khác thực hiện thay cho công ty mình.
Cả hai đều có nghĩa thuê ngoài, nhưng 'outsource' phổ biến hơn và thường dùng trong ngữ cảnh rộng hơn (có thể bao gồm cả dịch vụ lẫn sản xuất).
Không tách được với tân ngữ là danh từ (sai: contract cleaning out). Chỉ tách được với đại từ (đúng: contract it out).