学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/诸如……之类/等归功于非……莫属
诸如
HSK 7 · Cao cấpTrợ từ5 ví dụĐọc 3 phút

诸如……之类/等

Cách dùng 诸如…之类/等 trong tiếng Trung: chẳng hạn như…

诸如 + Ví dụ 1、Ví dụ 2 + 之类/等 + (的 + Danh từ chung) = "những … như…": 诸如手机、电脑之类的电子产品.

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

诸如……之类/等Cấu trúc

诸如 + Noun 1、Noun 2 + 之类/等

诸如 + Ví dụ 1、Ví dụ 2 + 之类/等 + (的 + Danh từ chung) = "những … như…": 诸如手机、电脑之类的电子产品.

Giải thích

诸如…之类/等 (zhūrú… zhīlèi/děng) nghĩa là "chẳng hạn như…, những… như…", dùng để nêu VÀI ví dụ tiêu biểu đại diện cho một loại. 诸如 đứng trước các ví dụ (thường hai, ba mục ngăn bằng 、), cuối danh sách là 之类 hoặc 等, sau đó thường có danh từ khái quát: 诸如交通、住房之类的问题. Chỉ dùng MỘT trong hai: 之类 hoặc 等, không chồng 等之类. Văn viết.

诸如交通、住房、医疗之类的问题,都是市民最关心的。

Zhū rú jiāotōng, zhùfáng, yīliáo zhīlèi de wèntí, dōu shì shìmín zuì guānxīn de.

Những vấn đề như giao thông, nhà ở, y tế là điều người dân quan tâm nhất.

2

Công thức theo dạng câu

诸如…之类的 + Danh từ

诸如 + A、B + 之类的 + Danh từ chung

诸如咖啡、奶茶之类的饮料,他都不喝。

Zhū rú kāfēi, nǎichá zhīlèi de yǐnliào, tā dōu bù hē.

Những đồ uống như cà phê, trà sữa, anh ấy đều không uống.

诸如…等 + Danh từ

诸如 + A、B、C + 等 + Danh từ chung

这里提供诸如游泳、瑜伽、攀岩等课程。

Zhèlǐ tígōng zhū rú yóuyǒng, yú jiā, pān yán děng kèchéng.

Ở đây có các khóa học như bơi, yoga, leo núi trong nhà.

3

Cách dùng

  1. 1Văn bản, báo cáo

    Nêu ví dụ tiêu biểu thay vì liệt kê hết.

    • 报名者需提供诸如学历证明、工作证明等材料。

      Bàomíng zhě xū tígōng zhū rú xuélì zhèngmíng, gōngzuò zhèngmíng děng cáiliào.

      Người đăng ký cần nộp các giấy tờ như bằng cấp, xác nhận công tác.

  2. 2Bình luận

    Khái quát một nhóm hiện tượng.

    • 诸如插队、乱扔垃圾之类的行为,仍然时有发生。

      Zhū rú chā duì, luàn rēng lājī zhīlèi de xíngwéi, réngrán shí yǒu fāshēng.

      Những hành vi như chen hàng, xả rác bừa bãi vẫn thỉnh thoảng xảy ra.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    诸如交通、住房、医疗之类的问题,都是市民最关心的。

    Zhū rú jiāotōng, zhùfáng, yīliáo zhīlèi de wèntí, dōu shì shìmín zuì guānxīn de.

    Những vấn đề như giao thông, nhà ở, y tế là điều người dân quan tâm nhất.

  2. 2

    店里出售诸如茶叶、瓷器、丝绸等传统商品。

    Diàn lǐ chūshòu zhū rú cháyè, cíqì, sīchóu děng chuántǒng shāngpǐn.

    Cửa hàng bán các mặt hàng truyền thống như trà, đồ sứ, lụa.

  3. 3

    他平时很少考虑诸如退休、养老之类的事情。

    Tā píngshí hěn shǎo kǎolǜ zhū rú tuìxiū, yǎnglǎo zhīlèi de shìqing.

    Bình thường anh ấy ít khi nghĩ tới những chuyện như nghỉ hưu, dưỡng già.

  4. 4

    会议讨论了诸如预算、人员安排等具体问题。

    Huìyì tǎolùn le zhū rú yùsuàn, rényuán ānpái děng jùtǐ wèntí.

    Cuộc họp đã thảo luận những vấn đề cụ thể như ngân sách, bố trí nhân sự.

  5. 5

    诸如加班费、年假之类的细节,合同里都要写清楚。

    Zhū rú jiābān fèi, nián jià zhīlèi de xìjié, hétong lǐ dōu yào xiě qīngchu.

    Những chi tiết như tiền làm thêm giờ, nghỉ phép năm đều phải ghi rõ trong hợp đồng.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Không chồng 等 và 之类.
  • Không dùng chung 比如 với 诸如 (比如诸如 ✗).
  • 诸如此类 là thành ngữ "những thứ như thế này", đứng một mình.

Dấu hiệu nhận biết:之类等的问题诸如此类

诸如

Mẹo nhớ nhanh

诸 = các, nhiều; 如 = như → 诸如 = "các thứ như…".

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

诸如……之类/等诸如 + Ví dụ 1、Ví dụ 2 + 之类/等 + (的 + Danh từ chung) = "những … như…": 诸如手机、电脑之类的电子产品.
比如比如 khẩu ngữ, có thể đi với câu hoàn chỉnh (比如说,…); 诸如 văn viết, chỉ đi với danh sách danh từ/cụm từ ngắn.Cách dùng 比如 trong tiếng Trung: ví dụ như, chẳng hạn →
7

Lỗi thường gặp

  • 诸如交通、住房、医疗等之类的问题,都是市民最关心的。

    诸如交通、住房、医疗之类的问题,都是市民最关心的。

    Cuối danh sách chỉ dùng một từ: 之类 hoặc 等, không chồng 等之类.

8

Câu hỏi thường gặp

之类 và 等 khác nhau thế nào?

Gần như nhau; 之类 hơi khẩu ngữ hơn và thường đi với 的, 等 trang trọng hơn.

诸如 có thể chỉ nêu một ví dụ không?

Có thể nhưng ít gặp; thường nêu hai ba ví dụ để thể hiện "một loại".

9

Liên quan

Cấu trúc liên quan

比如

Cách dùng 比如 trong tiếng Trung: ví dụ như, chẳng hạn

等...就...

Cấu trúc 等……就……: đợi khi… thì…

Trước归功于Tiếp非……莫属

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!