诸如……之类/等
诸如 + Ví dụ 1、Ví dụ 2 + 之类/等 + (的 + Danh từ chung) = "những … như…": 诸如手机、电脑之类的电子产品.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
诸如 + Noun 1、Noun 2 + 之类/等
诸如 + Ví dụ 1、Ví dụ 2 + 之类/等 + (的 + Danh từ chung) = "những … như…": 诸如手机、电脑之类的电子产品.
Giải thích
诸如…之类/等 (zhūrú… zhīlèi/děng) nghĩa là "chẳng hạn như…, những… như…", dùng để nêu VÀI ví dụ tiêu biểu đại diện cho một loại. 诸如 đứng trước các ví dụ (thường hai, ba mục ngăn bằng 、), cuối danh sách là 之类 hoặc 等, sau đó thường có danh từ khái quát: 诸如交通、住房之类的问题. Chỉ dùng MỘT trong hai: 之类 hoặc 等, không chồng 等之类. Văn viết.
诸如交通、住房、医疗之类的问题,都是市民最关心的。
Zhū rú jiāotōng, zhùfáng, yīliáo zhīlèi de wèntí, dōu shì shìmín zuì guānxīn de.
Những vấn đề như giao thông, nhà ở, y tế là điều người dân quan tâm nhất.
诸如…之类的 + Danh từ
诸如 + A、B + 之类的 + Danh từ chung
诸如咖啡、奶茶之类的饮料,他都不喝。
Zhū rú kāfēi, nǎichá zhīlèi de yǐnliào, tā dōu bù hē.
Những đồ uống như cà phê, trà sữa, anh ấy đều không uống.
诸如…等 + Danh từ
诸如 + A、B、C + 等 + Danh từ chung
这里提供诸如游泳、瑜伽、攀岩等课程。
Zhèlǐ tígōng zhū rú yóuyǒng, yú jiā, pān yán děng kèchéng.
Ở đây có các khóa học như bơi, yoga, leo núi trong nhà.
Nêu ví dụ tiêu biểu thay vì liệt kê hết.
报名者需提供诸如学历证明、工作证明等材料。
Bàomíng zhě xū tígōng zhū rú xuélì zhèngmíng, gōngzuò zhèngmíng děng cáiliào.
Người đăng ký cần nộp các giấy tờ như bằng cấp, xác nhận công tác.
Khái quát một nhóm hiện tượng.
诸如插队、乱扔垃圾之类的行为,仍然时有发生。
Zhū rú chā duì, luàn rēng lājī zhīlèi de xíngwéi, réngrán shí yǒu fāshēng.
Những hành vi như chen hàng, xả rác bừa bãi vẫn thỉnh thoảng xảy ra.
诸如交通、住房、医疗之类的问题,都是市民最关心的。
Zhū rú jiāotōng, zhùfáng, yīliáo zhīlèi de wèntí, dōu shì shìmín zuì guānxīn de.
Những vấn đề như giao thông, nhà ở, y tế là điều người dân quan tâm nhất.
店里出售诸如茶叶、瓷器、丝绸等传统商品。
Diàn lǐ chūshòu zhū rú cháyè, cíqì, sīchóu děng chuántǒng shāngpǐn.
Cửa hàng bán các mặt hàng truyền thống như trà, đồ sứ, lụa.
他平时很少考虑诸如退休、养老之类的事情。
Tā píngshí hěn shǎo kǎolǜ zhū rú tuìxiū, yǎnglǎo zhīlèi de shìqing.
Bình thường anh ấy ít khi nghĩ tới những chuyện như nghỉ hưu, dưỡng già.
会议讨论了诸如预算、人员安排等具体问题。
Huìyì tǎolùn le zhū rú yùsuàn, rényuán ānpái děng jùtǐ wèntí.
Cuộc họp đã thảo luận những vấn đề cụ thể như ngân sách, bố trí nhân sự.
诸如加班费、年假之类的细节,合同里都要写清楚。
Zhū rú jiābān fèi, nián jià zhīlèi de xìjié, hétong lǐ dōu yào xiě qīngchu.
Những chi tiết như tiền làm thêm giờ, nghỉ phép năm đều phải ghi rõ trong hợp đồng.
Dấu hiệu nhận biết:之类等的问题诸如此类
Mẹo nhớ nhanh
诸 = các, nhiều; 如 = như → 诸如 = "các thứ như…".
诸如交通、住房、医疗等之类的问题,都是市民最关心的。
诸如交通、住房、医疗之类的问题,都是市民最关心的。
Cuối danh sách chỉ dùng một từ: 之类 hoặc 等, không chồng 等之类.
Gần như nhau; 之类 hơi khẩu ngữ hơn và thường đi với 的, 等 trang trọng hơn.
Có thể nhưng ít gặp; thường nêu hai ba ví dụ để thể hiện "một loại".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!