基于
基于 + Cơ sở (danh từ),+ Quyết định/Nhận định = "Dựa trên…, …": 基于调查结果,公司调整了方案.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
基于 + Noun,Clause
基于 + Cơ sở (danh từ),+ Quyết định/Nhận định = "Dựa trên…, …": 基于调查结果,公司调整了方案.
Giải thích
基于 (jīyú) là giới từ văn viết, nghĩa "dựa trên, căn cứ vào", nêu CƠ SỞ (dữ liệu, phân tích, nguyên tắc, sự tin tưởng…) để đưa ra quyết định hay nhận định. Thường đứng đầu câu: 基于以上分析,… hoặc trong cấu trúc 是基于…的 / 基于…的 + Danh từ (基于数据的判断). Sau 基于 là danh từ hoặc cụm danh từ, KHÔNG phải một mệnh đề nguyên nhân đầy đủ (dùng 由于 cho nguyên nhân).
基于以上分析,我们决定暂缓扩张计划。
Jīyú yǐshàng fēnxī, wǒmen juédìng zàn huǎn kuòzhāng jìhuà.
Dựa trên những phân tích trên, chúng tôi quyết định tạm hoãn kế hoạch mở rộng.
Đầu câu
基于 + Danh từ,+ Mệnh đề
基于安全原则,我们不建议夜间施工。
Jīyú ānquán yuánzé, wǒmen bú jiànyì yèjiān shīgōng.
Dựa trên nguyên tắc an toàn, chúng tôi không khuyến nghị thi công ban đêm.
是基于…的
Chủ ngữ + 是基于 + Danh từ + Động từ + 的
这个结论是基于大量实验得出的。
Zhège jiélùn shì jīyú dàliàng shíyàn déchū de.
Kết luận này được rút ra dựa trên rất nhiều thí nghiệm.
Định ngữ
基于 + Danh từ + 的 + Danh từ
这是一项基于大数据的研究。
Zhè shì yí xiàng jīyú dàshùjù de yánjiū.
Đây là một nghiên cứu dựa trên dữ liệu lớn.
Nêu cơ sở của quyết định.
基于成本考虑,项目组选择了本地供应商。
Jīyú chéngběn kǎolǜ, xiàngmù zǔ xuǎnzé le běndì gōngyìng shāng.
Dựa trên cân nhắc chi phí, nhóm dự án chọn nhà cung cấp địa phương.
Nói thứ gì đó được xây dựng trên nền tảng nào.
这款应用是基于开源框架开发的。
Zhè kuǎn yìngyòng shì jīyú kāi yuán kuàngjià kāifā de.
Ứng dụng này được phát triển dựa trên một nền tảng mã nguồn mở.
基于以上分析,我们决定暂缓扩张计划。
Jīyú yǐshàng fēnxī, wǒmen juédìng zàn huǎn kuòzhāng jìhuà.
Dựa trên những phân tích trên, chúng tôi quyết định tạm hoãn kế hoạch mở rộng.
基于用户反馈,我们对界面做了调整。
Jīyú yònghù fǎnkuì, wǒmen duì jiè miàn zuò le tiáozhěng.
Dựa trên phản hồi của người dùng, chúng tôi đã điều chỉnh giao diện.
基于目前的数据,还很难判断市场走向。
Jīyú mùqián de shùjù, hái hěn nán pànduàn shìchǎng zǒu xiàng.
Dựa vào số liệu hiện tại, vẫn khó phán đoán xu hướng thị trường.
基于多年的信任,两家公司很快签了合同。
Jīyú duōnián de xìnrèn, liǎng jiā gōngsī hěn kuài qiān le hétong.
Dựa trên sự tin tưởng nhiều năm, hai công ty nhanh chóng ký hợp đồng.
这套推荐系统是基于用户的浏览记录设计的。
Zhè tào tuījiàn xìtǒng shì jīyú yònghù de liúlǎn jìlù shèjì de.
Hệ thống gợi ý này được thiết kế dựa trên lịch sử duyệt web của người dùng.
Dấu hiệu nhận biết:分析数据原则考虑结果
Mẹo nhớ nhanh
基 = nền móng → 基于 = "đặt nền móng trên" → dựa trên cơ sở.
基于他生病了,所以没来上班。
由于他生病了,所以没来上班。
基于 nêu cơ sở để nhận định, theo sau là cụm danh từ; nguyên nhân của sự việc dùng 由于/因为.
根据 phổ biến, dùng cả khẩu ngữ, nêu căn cứ cụ thể; 基于 trang trọng hơn, hay dùng với 分析, 原则, 信任, 考虑.
Thường không. Nói 基于这一事实 chứ không nói 基于他迟到了.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!