比如
Nhận định chung,比如 + Ví dụ = …, ví dụ như…: 我喜欢水果,比如苹果和西瓜.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Statement,比如 + Example
Nhận định chung,比如 + Ví dụ = …, ví dụ như…: 我喜欢水果,比如苹果和西瓜.
Giải thích
比如 (bǐrú) dùng để đưa ra ví dụ minh họa cho sự vật hay tình huống vừa nói, nghĩa "ví dụ như, chẳng hạn như". 比如 đứng TRƯỚC các ví dụ, sau nó có thể có dấu phẩy hoặc dấu hai chấm. Có thể nói 比如说 trong khẩu ngữ. Kết thúc danh sách ví dụ thường dùng 等 (v.v.).
小时候,幸福是一件东西,比如一块糖,得到了就很幸福。
Xiǎoshíhou, xìngfú shì yí jiàn dōngxi, bǐrú yí kuài táng, dédào le jiù hěn xìngfú.
Hồi nhỏ, hạnh phúc là một món đồ, chẳng hạn một viên kẹo, có được là rất hạnh phúc.
Liệt kê ví dụ
Khái quát,比如 + A、B + (等)
他会很多乐器,比如钢琴、吉他等。
Tā huì hěn duō yuèqì, bǐrú gāngqín, jítā děng.
Anh ấy biết chơi nhiều nhạc cụ, ví dụ như piano, guitar v.v.
Ví dụ là câu
Khái quát,比如(说),+ Câu
压力有很多来源,比如说,工作太忙。
Yālì yǒu hěn duō láiyuán, bǐrúshuō, gōngzuò tài máng.
Áp lực có nhiều nguồn, chẳng hạn như công việc quá bận.
Trong bài nói, bài viết.
有些词很难,比如“马马虎虎”。
Yǒuxiē cí hěn nán, bǐrú "mǎmǎ hǔhǔ".
Có những từ rất khó, ví dụ như "马马虎虎".
小时候,幸福是一件东西,比如一块糖,得到了就很幸福。
Xiǎoshíhou, xìngfú shì yí jiàn dōngxi, bǐrú yí kuài táng, dédào le jiù hěn xìngfú.
Hồi nhỏ, hạnh phúc là một món đồ, chẳng hạn một viên kẹo, có được là rất hạnh phúc.
每个人都有自己感兴趣的东西,比如,作家爱写小说,画家爱画画儿。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ gǎnxìngqù de dōngxi, bǐrú, zuòjiā ài xiě xiǎoshuō, huàjiā ài huà huàr.
Mỗi người đều có thứ mình thích, ví dụ như nhà văn thích viết tiểu thuyết, họa sĩ thích vẽ tranh.
我喜欢运动,比如游泳、跑步和打网球。
Wǒ xǐhuan yùndòng, bǐrú yóuyǒng, pǎobù hé dǎ wǎngqiú.
Tôi thích thể thao, chẳng hạn như bơi, chạy bộ và chơi tennis.
学汉语有很多方法,比如说看中国电影。
Xué Hànyǔ yǒu hěn duō fāngfǎ, bǐrúshuō kàn Zhōngguó diànyǐng.
Học tiếng Trung có nhiều cách, ví dụ như xem phim Trung Quốc.
这家超市什么都有,比如水果、蔬菜、日用品等。
Zhè jiā chāoshì shénme dōu yǒu, bǐrú shuǐguǒ, shūcài, rìyòngpǐn děng.
Siêu thị này cái gì cũng có, ví dụ như hoa quả, rau, đồ dùng hằng ngày v.v.
Dấu hiệu nhận biết:等比如说例如像
Mẹo nhớ nhanh
比如 = "ví như" (比 = so sánh, 如 = như) → đưa ví dụ để so sánh.
比如我喜欢水果,苹果、香蕉。
我喜欢水果,比如苹果、香蕉。
比如 đứng ngay trước các ví dụ, sau phần nêu khái quát.
我去过很多国家,像比如中国。
我去过很多国家,比如中国。
Không dùng chồng 像 và 比如.
例如 trang trọng hơn; nghĩa như nhau.
Không bắt buộc; có thể có khi ví dụ là câu.
等 hoặc 等等.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!