学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/比如倒到底
比如
HSK 4 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

比如

Cách dùng 比如 trong tiếng Trung: ví dụ như, chẳng hạn

Nhận định chung,比如 + Ví dụ = …, ví dụ như…: 我喜欢水果,比如苹果和西瓜.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

比如Cấu trúc

Statement,比如 + Example

Nhận định chung,比如 + Ví dụ = …, ví dụ như…: 我喜欢水果,比如苹果和西瓜.

Giải thích

比如 (bǐrú) dùng để đưa ra ví dụ minh họa cho sự vật hay tình huống vừa nói, nghĩa "ví dụ như, chẳng hạn như". 比如 đứng TRƯỚC các ví dụ, sau nó có thể có dấu phẩy hoặc dấu hai chấm. Có thể nói 比如说 trong khẩu ngữ. Kết thúc danh sách ví dụ thường dùng 等 (v.v.).

小时候,幸福是一件东西,比如一块糖,得到了就很幸福。

Xiǎoshíhou, xìngfú shì yí jiàn dōngxi, bǐrú yí kuài táng, dédào le jiù hěn xìngfú.

Hồi nhỏ, hạnh phúc là một món đồ, chẳng hạn một viên kẹo, có được là rất hạnh phúc.

2

Công thức theo dạng câu

Liệt kê ví dụ

Khái quát,比如 + A、B + (等)

他会很多乐器,比如钢琴、吉他等。

Tā huì hěn duō yuèqì, bǐrú gāngqín, jítā děng.

Anh ấy biết chơi nhiều nhạc cụ, ví dụ như piano, guitar v.v.

Ví dụ là câu

Khái quát,比如(说),+ Câu

压力有很多来源,比如说,工作太忙。

Yālì yǒu hěn duō láiyuán, bǐrúshuō, gōngzuò tài máng.

Áp lực có nhiều nguồn, chẳng hạn như công việc quá bận.

3

Cách dùng

  1. 1Giải thích, minh họa

    Trong bài nói, bài viết.

    • 有些词很难,比如“马马虎虎”。

      Yǒuxiē cí hěn nán, bǐrú "mǎmǎ hǔhǔ".

      Có những từ rất khó, ví dụ như "马马虎虎".

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    小时候,幸福是一件东西,比如一块糖,得到了就很幸福。

    Xiǎoshíhou, xìngfú shì yí jiàn dōngxi, bǐrú yí kuài táng, dédào le jiù hěn xìngfú.

    Hồi nhỏ, hạnh phúc là một món đồ, chẳng hạn một viên kẹo, có được là rất hạnh phúc.

  2. 2

    每个人都有自己感兴趣的东西,比如,作家爱写小说,画家爱画画儿。

    Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ gǎnxìngqù de dōngxi, bǐrú, zuòjiā ài xiě xiǎoshuō, huàjiā ài huà huàr.

    Mỗi người đều có thứ mình thích, ví dụ như nhà văn thích viết tiểu thuyết, họa sĩ thích vẽ tranh.

  3. 3

    我喜欢运动,比如游泳、跑步和打网球。

    Wǒ xǐhuan yùndòng, bǐrú yóuyǒng, pǎobù hé dǎ wǎngqiú.

    Tôi thích thể thao, chẳng hạn như bơi, chạy bộ và chơi tennis.

  4. 4

    学汉语有很多方法,比如说看中国电影。

    Xué Hànyǔ yǒu hěn duō fāngfǎ, bǐrúshuō kàn Zhōngguó diànyǐng.

    Học tiếng Trung có nhiều cách, ví dụ như xem phim Trung Quốc.

  5. 5

    这家超市什么都有,比如水果、蔬菜、日用品等。

    Zhè jiā chāoshì shénme dōu yǒu, bǐrú shuǐguǒ, shūcài, rìyòngpǐn děng.

    Siêu thị này cái gì cũng có, ví dụ như hoa quả, rau, đồ dùng hằng ngày v.v.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 比如 đứng sau phần nhận định chung.
  • 比如说 thiên khẩu ngữ.
  • 例如 tương đương nhưng trang trọng hơn.

Dấu hiệu nhận biết:等比如说例如像

比如

Mẹo nhớ nhanh

比如 = "ví như" (比 = so sánh, 如 = như) → đưa ví dụ để so sánh.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

比如Nhận định chung,比如 + Ví dụ = …, ví dụ như…: 我喜欢水果,比如苹果和西瓜.
例如例如 trang trọng, văn viết; 比如 dùng cả khi nói. 像 cũng dùng để liệt kê: 像苹果、香蕉….
7

Lỗi thường gặp

  • 比如我喜欢水果,苹果、香蕉。

    我喜欢水果,比如苹果、香蕉。

    比如 đứng ngay trước các ví dụ, sau phần nêu khái quát.

  • 我去过很多国家,像比如中国。

    我去过很多国家,比如中国。

    Không dùng chồng 像 và 比如.

8

Câu hỏi thường gặp

比如 và 例如 khác nhau thế nào?

例如 trang trọng hơn; nghĩa như nhau.

Sau 比如 có cần dấu phẩy không?

Không bắt buộc; có thể có khi ví dụ là câu.

Kết thúc danh sách ví dụ dùng gì?

等 hoặc 等等.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 87Viết Nhật Ký Bằng Tiếng Trung - Đưa Ra Ví Dụ Với 比如
Trước倒Tiếp到底

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!