着眼于
Chủ ngữ + 着眼于 + mục tiêu/khía cạnh = "… chú trọng vào/nhắm tới…": 我们要着眼于长远 (chúng ta phải nhìn về lâu dài).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 着眼于 + Noun
Chủ ngữ + 着眼于 + mục tiêu/khía cạnh = "… chú trọng vào/nhắm tới…": 我们要着眼于长远 (chúng ta phải nhìn về lâu dài).
Giải thích
着眼于 (zhuóyǎn yú) nghĩa "chú trọng vào, nhắm tới, xuất phát từ (góc nhìn)", nêu TRỌNG TÂM hay TẦM NHÌN khi suy xét, lập kế hoạch hoặc thiết kế: 着眼于长远, 着眼于未来, 着眼于培养能力. Sau 着眼于 là danh từ hoặc cụm động từ chỉ mục tiêu/khía cạnh. Văn viết, hay dùng trong kế hoạch, bình luận, giới thiệu. 着 đọc zhuó; danh từ tương ứng là 着眼点 (điểm chú trọng).
做企业要着眼于长远,不能只看眼前的利益。
Zuò qǐyè yào zhuóyǎnyú chángyuǎn, bù néng zhǐ kàn yǎnqián de lìyì.
Làm doanh nghiệp phải nhìn về lâu dài, không thể chỉ thấy lợi ích trước mắt.
Tầm nhìn thời gian
着眼于 + 长远/未来/将来
教育应该着眼于孩子的将来。
Jiàoyù yīnggāi zhuóyǎnyú háizi de jiānglái.
Giáo dục nên hướng tới tương lai của trẻ.
Trọng tâm thiết kế, kế hoạch
Kế hoạch/Thiết kế + 着眼于 + Cụm động từ
这款车的设计着眼于降低油耗。
Zhè kuǎn chē de shèjì zhuóyǎnyú jiàngdī yóu hào.
Thiết kế của mẫu xe này chú trọng vào việc giảm tiêu hao nhiên liệu.
Danh từ 着眼点
…的着眼点 + 是 + …
这篇文章的着眼点是年轻人的就业。
Zhè piān wénzhāng de zhuóyǎn diǎn shì niánqīng rén de jiùyè.
Trọng tâm của bài viết này là việc làm của người trẻ.
Nhấn tầm nhìn dài hạn, đối lập với lợi ích trước mắt.
投资理财要着眼于长期回报。
Tóuzī lǐcái yào zhuóyǎnyú chángqī huíbào.
Đầu tư tài chính phải chú trọng vào lợi nhuận dài hạn.
Nói nội dung tập trung vào khía cạnh nào.
这部电影着眼于父母与子女之间的沟通。
Zhè bù diànyǐng zhuóyǎnyú fùmǔ yǔ zǐnǚ zhījiān de gōutōng.
Bộ phim này tập trung vào sự giao tiếp giữa cha mẹ và con cái.
做企业要着眼于长远,不能只看眼前的利益。
Zuò qǐyè yào zhuóyǎnyú chángyuǎn, bù néng zhǐ kàn yǎnqián de lìyì.
Làm doanh nghiệp phải nhìn về lâu dài, không thể chỉ thấy lợi ích trước mắt.
新的课程设计着眼于培养学生的动手能力。
Xīn de kèchéng shèjì zhuóyǎnyú péiyǎng xuésheng de dòngshǒu nénglì.
Thiết kế chương trình học mới chú trọng vào việc bồi dưỡng năng lực thực hành của học sinh.
选房子时,我们更着眼于周边的学校和医院。
Xuǎn fángzi shí, wǒmen gèng zhuóyǎnyú zhōubiān de xuéxiào hé yīyuàn.
Khi chọn nhà, chúng tôi chú trọng nhiều hơn đến trường học và bệnh viện xung quanh.
这本书着眼于普通人的日常生活,读来很亲切。
Zhè běn shū zhuóyǎnyú pǔtōngrén de rìcháng shēnghuó, dú lái hěn qīnqiè.
Cuốn sách này hướng vào cuộc sống thường ngày của người bình thường, đọc thấy rất gần gũi.
公司这次调整着眼于未来五年的发展。
Gōngsī zhè cì tiáozhěng zhuóyǎnyú wèilái wǔ nián de fāzhǎn.
Đợt điều chỉnh này của công ty nhắm tới sự phát triển trong năm năm tới.
Dấu hiệu nhận biết:长远未来将来着眼点
Mẹo nhớ nhanh
着眼 = "đặt mắt vào" → 着眼于 = đặt tầm mắt vào đâu.
他着眼于这项研究整整二十年了。
他致力于这项研究整整二十年了。
着眼于 nêu góc nhìn/trọng tâm khi cân nhắc; "dốc sức làm suốt nhiều năm" dùng 致力于.
这个方案的着眼于是降低成本。
这个方案的着眼点是降低成本。
着眼于 là cụm động từ, không làm danh từ sau 的; danh từ "điểm chú trọng" là 着眼点.
Được trong văn viết: 着眼长远, 着眼未来 (thường với tân ngữ hai chữ).
关注 = quan tâm, theo dõi; 着眼于 = lấy làm trọng tâm khi lập kế hoạch/suy xét.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!