旨在
Chủ ngữ (hoạt động/dự án/văn bản) + 旨在 + Động từ = "nhằm…" (văn viết): 本活动旨在推广阅读 (hoạt động này nhằm khuyến khích đọc sách).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 旨在 + Verb
Chủ ngữ (hoạt động/dự án/văn bản) + 旨在 + Động từ = "nhằm…" (văn viết): 本活动旨在推广阅读 (hoạt động này nhằm khuyến khích đọc sách).
Giải thích
旨在 (zhǐzài) là động từ văn viết nghĩa "nhằm, nhằm mục đích", làm vị ngữ chính nêu mục đích của một hoạt động, dự án, nghiên cứu, văn bản: 这项活动旨在提高市民的环保意识. Cũng đứng ở vế sau để giải thích mục đích của hành động vế trước: 公司调整制度,旨在…. Sau 旨在 là cụm động từ. Chủ ngữ thường không phải dự định cá nhân hằng ngày. Danh từ "mục đích, tôn chỉ" là 宗旨, không phải 旨在.
这项活动旨在提高市民的环保意识。
Zhè xiàng huódòng zhǐzài tígāo shìmín de huánbǎo yìshí.
Hoạt động này nhằm nâng cao ý thức bảo vệ môi trường của người dân thành phố.
Làm vị ngữ chính
Hoạt động/Văn bản + 旨在 + Động từ + Tân ngữ
该计划旨在减少浪费。
Gāi jìhuà zhǐzài jiǎnshǎo làngfèi.
Kế hoạch này nhằm giảm lãng phí.
Vế sau nêu mục đích
Hành động,旨在 + Động từ
学校开设心理课,旨在帮助学生缓解压力。
Xuéxiào kāishè xīnlǐ kè, zhǐzài bāngzhù xuésheng huǎnjiě yālì.
Trường mở lớp tâm lý nhằm giúp học sinh giảm áp lực.
Nêu mục đích của nghiên cứu, dự án, quy định nội bộ.
本文旨在分析年轻人消费习惯的变化。
Běn wén zhǐzài fēnxī niánqīng rén xiāofèi xíguàn de biànhuà.
Bài viết này nhằm phân tích sự thay đổi thói quen tiêu dùng của người trẻ.
Thông cáo, lời giới thiệu hoạt động.
本次讲座旨在普及急救知识。
Běn cì jiǎngzuò zhǐzài pǔjí jíjiù zhīshi.
Buổi tọa đàm này nhằm phổ biến kiến thức sơ cứu.
这项活动旨在提高市民的环保意识。
Zhè xiàng huódòng zhǐzài tígāo shìmín de huánbǎo yìshí.
Hoạt động này nhằm nâng cao ý thức bảo vệ môi trường của người dân thành phố.
新推出的课程旨在帮助学生掌握实用的写作技巧。
Xīn tuīchū de kèchéng zhǐzài bāngzhù xuésheng zhǎngwò shíyòng de xiězuò jìqiǎo.
Khóa học mới ra mắt nhằm giúp học sinh nắm được những kỹ năng viết thiết thực.
本研究旨在探讨睡眠质量与学习成绩之间的关系。
Běn yánjiū zhǐzài tàntǎo shuìmián zhìliàng yǔ xuéxí chéngjì zhījiān de guānxi.
Nghiên cứu này nhằm tìm hiểu mối quan hệ giữa chất lượng giấc ngủ và kết quả học tập.
公司调整考勤制度,旨在让员工更灵活地安排时间。
Gōngsī tiáozhěng kǎo qín zhìdù, zhǐzài ràng yuángōng gèng línghuó de ānpái shíjiān.
Công ty điều chỉnh chế độ chấm công nhằm giúp nhân viên sắp xếp thời gian linh hoạt hơn.
这次义卖旨在为山区学校筹集图书。
Zhè cì yì mài zhǐzài wèi shānqū xuéxiào chóují túshū.
Đợt bán hàng từ thiện lần này nhằm quyên góp sách cho các trường vùng núi.
Dấu hiệu nhận biết:本文本研究活动提高帮助
Mẹo nhớ nhanh
旨 = ý chỉ, mục đích (宗旨), 在 = ở → 旨在 = "mục đích nằm ở…".
我旨在明天去银行。
我打算明天去银行。
旨在 là văn viết, chủ ngữ thường là hoạt động, dự án, văn bản; dự định cá nhân hằng ngày dùng 打算/准备.
这个活动的旨在是提高大家的兴趣。
这个活动旨在提高大家的兴趣。
旨在 là động từ, không dùng làm danh từ sau 的; danh từ "mục đích" là 宗旨/目的.
Rất ít; văn nói dùng 是为了 hoặc 目的是.
Nghĩa gần như nhau; 旨在 gọn và trang trọng hơn.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!