以期
Biện pháp,以期 + Động từ + Mục tiêu = nhằm mong…: 加强管理,以期提高服务水平。
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause,以期 + Verb
Biện pháp,以期 + Động từ + Mục tiêu = nhằm mong…: 加强管理,以期提高服务水平。
Giải thích
以期 (yǐqī) là liên từ văn viết nghĩa "nhằm mong, với hy vọng đạt được". Đứng đầu vế SAU, nối hành động/biện pháp ở vế trước với MỤC TIÊU tích cực mà người nói mong đạt tới: Biện pháp,以期 + Động từ + Mục tiêu. Thường gặp trong văn bản hành chính, báo cáo, nghiên cứu, tin tức. Ngược với 以免 (để tránh điều xấu).
学校调整了课程安排,以期提高学生的学习效率。
Xuéxiào tiáozhěng le kèchéng ānpái, yǐ qī tígāo xuésheng de xuéxí xiàolǜ.
Nhà trường đã điều chỉnh lịch học, nhằm nâng cao hiệu quả học tập của học sinh.
Mục tiêu tích cực
Biện pháp,以期 + Động từ + Mục tiêu
医院延长了门诊时间,以期方便上班族看病。
Yīyuàn yáncháng le ménzhěn shíjiān, yǐ qī fāngbiàn shàngbānzú kànbìng.
Bệnh viện kéo dài giờ khám ngoại trú, nhằm tạo thuận lợi cho người đi làm đến khám.
Mục tiêu dài hạn
…,以期 + 早日/尽快 + Động từ
我们正在优化方案,以期早日投入使用。
Wǒmen zhèngzài yōuhuà fāng'àn, yǐ qī zǎorì tóurù shǐyòng.
Chúng tôi đang tối ưu phương án, mong sớm đưa vào sử dụng.
Nêu mục tiêu của một chính sách hay kế hoạch.
本次培训旨在交流经验,以期共同进步。
Běn cì péixùn zhǐzài jiāoliú jīngyàn, yǐ qī gòngtóng jìnbù.
Khóa đào tạo lần này nhằm trao đổi kinh nghiệm, với mong muốn cùng nhau tiến bộ.
Nêu mục đích của thí nghiệm, khảo sát.
研究小组扩大了样本数量,以期得出更可靠的结论。
Yánjiū xiǎozǔ kuòdà le yàngběn shùliàng, yǐ qī déchū gèng kěkào de jiélùn.
Nhóm nghiên cứu đã mở rộng số lượng mẫu, nhằm rút ra kết luận đáng tin cậy hơn.
学校调整了课程安排,以期提高学生的学习效率。
Xuéxiào tiáozhěng le kèchéng ānpái, yǐ qī tígāo xuésheng de xuéxí xiàolǜ.
Nhà trường đã điều chỉnh lịch học, nhằm nâng cao hiệu quả học tập của học sinh.
公司加大了研发投入,以期在激烈的市场竞争中占据优势。
Gōngsī jiā dà le yánfā tóurù, yǐ qī zài jīliè de shìchǎng jìngzhēng zhōng zhànjù yōushì.
Công ty đã tăng đầu tư nghiên cứu phát triển, với mong muốn chiếm ưu thế trong cuộc cạnh tranh thị trường khốc liệt.
研究人员反复进行实验,以期找到更有效的治疗方法。
Yánjiū rényuán fǎnfù jìnxíng shíyàn, yǐ qī zhǎodào gèng yǒuxiào de zhìliáo fāngfǎ.
Các nhà nghiên cứu tiến hành thí nghiệm nhiều lần, nhằm tìm ra phương pháp điều trị hiệu quả hơn.
我们将继续收集用户反馈,以期不断改进产品质量。
Wǒmen jiāng jìxù shōují yònghù fǎnkuì, yǐ qī bùduàn gǎijìn chǎnpǐn zhìliàng.
Chúng tôi sẽ tiếp tục thu thập phản hồi của người dùng, nhằm không ngừng cải tiến chất lượng sản phẩm.
双方决定加强交流与合作,以期实现互利共赢。
Shuāngfāng juédìng jiāqiáng jiāoliú yǔ hézuò, yǐ qī shíxiàn hù lì gòng yíng.
Hai bên quyết định tăng cường giao lưu và hợp tác, nhằm đạt được cùng có lợi, cùng thắng.
Dấu hiệu nhận biết:以期为了以便以免
Mẹo nhớ nhanh
以期 = "dĩ kỳ" → lấy (以) đó mà kỳ vọng (期) = làm thế để mong đạt được.
我每天跑步,以期不要发胖。
我每天跑步,以免发胖。
以期 hướng tới mục tiêu tích cực mong đạt được; muốn TRÁNH một kết quả xấu thì dùng 以免.
以期提高效率,学校调整了课程安排。
学校调整了课程安排,以期提高效率。
以期 đứng đầu vế SAU (sau biện pháp); muốn nêu mục đích trước thì dùng 为了.
Rất ít; nói chuyện bình thường dùng 为了 hoặc 希望.
Thường là cụm động từ; dạng 以期 + 达到/取得 + danh từ (以期取得好成绩) là phổ biến nhất.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!