换言之
Ý 1,换言之,Ý 1 nói lại = nói cách khác: 他是独生子,换言之,他没有兄弟姐妹。
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause,换言之,Clause
Ý 1,换言之,Ý 1 nói lại = nói cách khác: 他是独生子,换言之,他没有兄弟姐妹。
Giải thích
换言之 (huàn yán zhī) là liên từ văn viết nghĩa "nói cách khác", dùng để diễn đạt lại ý vừa nói theo cách rõ ràng, cụ thể hơn hoặc rút ra hàm ý trực tiếp của nó. Đứng đầu vế sau hoặc đầu câu sau, thường có dấu phẩy. Tương đương khẩu ngữ 换句话说、也就是说. Vế sau phải cùng ý (hoặc là hệ quả hiển nhiên) với vế trước, không dùng để nêu ý trái ngược.
平时成绩只占总成绩的百分之二十,换言之,期末考试才是关键。
Píngshí chéngjì zhǐ zhàn zǒng chéngjì de bǎifēnzhī èrshí, huànyánzhī, qīmò kǎoshì cái shì guānjiàn.
Điểm quá trình chỉ chiếm hai mươi phần trăm tổng điểm, nói cách khác, kỳ thi cuối kỳ mới là then chốt.
Diễn đạt lại
Vế 1,换言之,Vế 1 nói rõ hơn
他是独生子,换言之,他没有兄弟姐妹。
Tā shì dú shēng zi, huànyánzhī, tā méiyǒu xiōngdì jiěmèi.
Anh ấy là con một, nói cách khác, anh ấy không có anh chị em.
Rút ra hàm ý
Vế 1,换言之,Hệ quả trực tiếp
名额只剩一个,换言之,我们两个人中只有一个能去。
Míng'é zhǐ shèng yí gè, huànyánzhī, wǒmen liǎng gè rén zhōng zhǐyǒu yí gè néng qù.
Chỉ còn một suất, nói cách khác, trong hai chúng ta chỉ một người được đi.
Làm rõ một khái niệm hay con số vừa nêu.
人均收入翻了一番,换言之,居民的购买力大大增强了。
Rénjūn shōurù fān le yìfān, huànyánzhī, jūmín de gòumǎi lì dàdà zēngqiáng le.
Thu nhập bình quân tăng gấp đôi, nói cách khác, sức mua của người dân đã tăng mạnh.
Diễn giải điều khoản thành việc cụ thể phải làm.
报名截止日期是周五,换言之,周末再交材料就来不及了。
Bàomíng jiézhǐ rìqī shì zhōu wǔ, huànyánzhī, zhōumò zài jiāo cáiliào jiù láibují le.
Hạn đăng ký là thứ Sáu, nói cách khác, cuối tuần mới nộp hồ sơ là không kịp nữa.
平时成绩只占总成绩的百分之二十,换言之,期末考试才是关键。
Píngshí chéngjì zhǐ zhàn zǒng chéngjì de bǎifēnzhī èrshí, huànyánzhī, qīmò kǎoshì cái shì guānjiàn.
Điểm quá trình chỉ chiếm hai mươi phần trăm tổng điểm, nói cách khác, kỳ thi cuối kỳ mới là then chốt.
合同明天就到期了,换言之,我们今天必须做出决定。
Hétong míngtiān jiù dàoqī le, huànyánzhī, wǒmen jīntiān bìxū zuò chū juédìng.
Hợp đồng mai là hết hạn, nói cách khác, hôm nay chúng ta buộc phải đưa ra quyết định.
他对这个方案一直没有表态,换言之,他还在观望。
Tā duì zhège fāng'àn yìzhí méiyǒu biǎotài, huànyánzhī, tā hái zài guānwàng.
Anh ấy vẫn chưa bày tỏ thái độ về phương án này, nói cách khác, anh ấy vẫn đang quan sát.
这家店只收现金,换言之,在这里用手机是付不了钱的。
Zhè jiā diàn zhǐ shōu xiànjīn, huànyánzhī, zài zhèlǐ yòng shǒujī shì fù bùliǎo qián de.
Cửa hàng này chỉ nhận tiền mặt, nói cách khác, ở đây không thể thanh toán bằng điện thoại.
该产品的保修期为一年,换言之,一年以后出现的问题需要用户自己承担维修费用。
Gāi chǎnpǐn de bǎoxiū qī wèi yì nián, huànyánzhī, yì nián yǐhòu chūxiàn de wèntí xūyào yònghù zìjǐ chéngdān wéixiū fèiyòng.
Sản phẩm này bảo hành một năm, nói cách khác, sự cố phát sinh sau một năm người dùng phải tự chịu phí sửa chữa.
Dấu hiệu nhận biết:换言之换句话说也就是说
Mẹo nhớ nhanh
换言之 = "hoán ngôn chi" → đổi (换) lời (言) mà nói = nói cách khác.
他很聪明,换言之,他不太努力。
他很聪明,但是不太努力。
换言之 chỉ diễn đạt lại CÙNG một ý; hai ý trái ngược phải nối bằng 但是/可是/却.
Không, vì nó diễn đạt lại ý đã nói; luôn phải có câu/vế trước.
换言之 nói lại một ý theo cách khác; 总之 tổng kết nhiều ý đã nêu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!