进而
(先) + Bước 1,进而 + Bước 2 (cao/sâu hơn) = từ đó tiến thêm: 先学会说,进而学会写。
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause 1,进而 + Verb
(先) + Bước 1,进而 + Bước 2 (cao/sâu hơn) = từ đó tiến thêm: 先学会说,进而学会写。
Giải thích
进而 (jìn'ér) là liên từ văn viết nghĩa "từ đó tiến thêm một bước, rồi tiếp đó…". Nó nối hai hành động/quá trình mà bước sau được thực hiện TRÊN CƠ SỞ bước trước và ở mức sâu hơn, rộng hơn hoặc cao hơn. Đứng đầu vế sau, theo sau là động từ; vế trước thường có 先、首先 hoặc nêu điều kiện, phương thức. Hay dùng trong văn nghị luận, báo cáo, mô tả quá trình.
我们先要了解客户的需求,进而制定有针对性的营销方案。
Wǒmen xiān yào liǎojiě kèhù de xūqiú, jìn'ér zhìdìng yǒu zhēnduì xìng de yíng xiāo fāng'àn.
Trước hết chúng ta cần hiểu nhu cầu khách hàng, từ đó mới xây dựng phương án tiếp thị có trọng tâm.
Tiến trình hai bước
(先) + Hành động 1,进而 + Hành động 2
先培养孩子的兴趣,进而提高他们的能力。
Xiān péiyǎng háizi de xìngqù, jìn'ér tígāo tāmen de nénglì.
Trước hết bồi dưỡng hứng thú của trẻ, từ đó nâng cao năng lực của chúng.
Chuỗi hệ quả
Nguyên nhân + 导致/使 + A,进而 + B
物价上涨使消费减少,进而影响了经济增长。
Wùjià shàngzhǎng shǐ xiāofèi jiǎnshǎo, jìn'ér yǐngxiǎng le jīngjì zēngzhǎng.
Giá cả tăng làm tiêu dùng giảm, rồi từ đó ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế.
Bước sau mở rộng phạm vi hoặc nâng cấp bước trước.
这家公司从一家小作坊起步,进而发展成为行业龙头。
Zhè jiā gōngsī cóng yì jiā xiǎo zuōfang qǐbù, jìn'ér fāzhǎn chéngwéi hángyè lóng tóu.
Công ty này khởi đầu từ một xưởng nhỏ, rồi phát triển thành doanh nghiệp đầu ngành.
Hệ quả này kéo theo hệ quả kia nặng hơn.
睡眠不足会影响注意力,进而降低工作效率。
Shuìmián bùzú huì yǐngxiǎng zhùyì lì, jìn'ér jiàngdī gōngzuò xiàolǜ.
Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến sự tập trung, từ đó làm giảm hiệu suất công việc.
我们先要了解客户的需求,进而制定有针对性的营销方案。
Wǒmen xiān yào liǎojiě kèhù de xūqiú, jìn'ér zhìdìng yǒu zhēnduì xìng de yíng xiāo fāng'àn.
Trước hết chúng ta cần hiểu nhu cầu khách hàng, từ đó mới xây dựng phương án tiếp thị có trọng tâm.
长期熬夜会导致免疫力下降,进而引发各种疾病。
Chángqī áoyè huì dǎozhì miǎnyì lì xiàjiàng, jìn'ér yǐnfā gèzhǒng jíbìng.
Thức khuya lâu ngày sẽ làm giảm sức đề kháng, rồi từ đó gây ra đủ loại bệnh.
他先在本地站稳了脚跟,进而把生意做到了全国。
Tā xiān zài běndì zhàn wěn le jiǎo gēn, jìn'ér bǎ shēngyì zuòdào le quánguó.
Anh ấy đứng vững ở địa phương trước, rồi tiến thêm một bước đưa việc kinh doanh ra toàn quốc.
通过阅读原著,学生可以了解作者的思想,进而形成自己的观点。
Tōngguò yuèdú yuán zhù, xuésheng kěyǐ liǎojiě zuòzhě de sīxiǎng, jìn'ér xíngchéng zìjǐ de guāndiǎn.
Qua việc đọc nguyên tác, học sinh có thể hiểu tư tưởng của tác giả, từ đó hình thành quan điểm của riêng mình.
这项技术先在农业领域得到应用,进而推广到了工业生产中。
Zhè xiàng jìshù xiān zài nóngyè lǐngyù dédào yìngyòng, jìn'ér tuīguǎng dào le gōngyè shēngchǎn zhōng.
Công nghệ này được ứng dụng trong nông nghiệp trước, rồi tiếp đó được mở rộng sang sản xuất công nghiệp.
Dấu hiệu nhận biết:进而先首先从而
Mẹo nhớ nhanh
进而 = "tiến nhi" → tiến (进) thêm lên: bậc thang đi lên từng nấc.
我们吃完饭,进而去看电影。
我们吃完饭,然后去看电影。
进而 chỉ bước phát triển sâu hơn/cao hơn dựa trên bước trước; trình tự việc thường ngày dùng 然后.
Có thể đứng đầu câu sau khi câu trước đã nêu bước 1, nhưng phổ biến nhất là đầu vế sau trong cùng một câu.
Được, như chuỗi hệ quả: 熬夜导致免疫力下降,进而引发疾病.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!