从而
Phương pháp/Nguyên nhân,从而 + Kết quả = …, từ đó…: 改进方法,从而提高效率. Không thêm chủ ngữ mới sau 从而.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause 1,从而 + Clause 2
Phương pháp/Nguyên nhân,从而 + Kết quả = …, từ đó…: 改进方法,从而提高效率. Không thêm chủ ngữ mới sau 从而.
Giải thích
从而 (cóng'ér) là liên từ VĂN VIẾT đứng đầu vế sau: vế trước nêu NGUYÊN NHÂN hoặc PHƯƠNG PHÁP, vế sau nêu KẾT QUẢ hoặc MỤC ĐÍCH đạt được, nghĩa "từ đó, nhờ đó mà, qua đó". Vế sau thường DÙNG CHUNG chủ ngữ với vế trước nên không lặp chủ ngữ; muốn nói kết quả lên đối tượng khác dùng 从而使…. Hay gặp trong văn nghị luận, báo cáo.
比赛前做好心理准备可以减少运动员的压力,从而取得比赛的成功。
Bǐsài qián zuò hǎo xīnlǐ zhǔnbèi kěyǐ jiǎnshǎo yùndòngyuán de yālì, cóng'ér qǔdé bǐsài de chénggōng.
Chuẩn bị tâm lý tốt trước trận đấu có thể giảm áp lực cho vận động viên, từ đó giành được thắng lợi.
Cùng chủ ngữ
Chủ ngữ + Hành động,从而 + Kết quả
我们改变了学习方法,从而提高了效率。
Wǒmen gǎibiàn le xuéxí fāngfǎ, cóng'ér tígāo le xiàolǜ.
Chúng tôi thay đổi phương pháp học, nhờ đó nâng cao hiệu quả.
Tác động lên đối tượng
…,从而使 + Đối tượng + Kết quả
政府修了新路,从而使交通更方便了。
Zhèngfǔ xiū le xīn lù, cóng'ér shǐ jiāotōng gèng fāngbiàn le.
Chính phủ làm đường mới, nhờ đó giao thông thuận tiện hơn.
Nêu tác dụng của biện pháp.
加强交流可以增进了解,从而减少误会。
Jiāqiáng jiāoliú kěyǐ zēngjìn liǎojiě, cóng'ér jiǎnshǎo wùhuì.
Tăng cường giao lưu có thể tăng hiểu biết, từ đó giảm hiểu lầm.
比赛前做好心理准备可以减少运动员的压力,从而取得比赛的成功。
Bǐsài qián zuò hǎo xīnlǐ zhǔnbèi kěyǐ jiǎnshǎo yùndòngyuán de yālì, cóng'ér qǔdé bǐsài de chénggōng.
Chuẩn bị tâm lý tốt trước trận đấu có thể giảm áp lực cho vận động viên, từ đó giành được thắng lợi.
及时复习可以尽早发现问题,从而取得更好的成绩。
Jíshí fùxí kěyǐ jǐnzǎo fāxiàn wèntí, cóng'ér qǔdé gèng hǎo de chéngjì.
Ôn tập kịp thời giúp sớm phát hiện vấn đề, nhờ đó đạt kết quả tốt hơn.
公司改进了技术,从而降低了生产成本。
Gōngsī gǎijìn le jìshù, cóng'ér jiàngdī le shēngchǎn chéngběn.
Công ty cải tiến kỹ thuật, nhờ đó giảm được chi phí sản xuất.
多读书可以开阔眼界,从而提高自己的能力。
Duō dúshū kěyǐ kāikuò yǎnjiè, cóng'ér tígāo zìjǐ de nénglì.
Đọc nhiều sách có thể mở rộng tầm nhìn, từ đó nâng cao năng lực bản thân.
他每天坚持锻炼,从而使身体越来越好。
Tā měi tiān jiānchí duànliàn, cóng'ér shǐ shēntǐ yuèláiyuè hǎo.
Anh ấy kiên trì tập luyện mỗi ngày, nhờ đó cơ thể ngày càng khỏe.
Dấu hiệu nhận biết:使可以因此提高
Mẹo nhớ nhanh
从而 = "từ đó mà" — vế trước là "cách làm", vế sau là "thành quả".
他每天坚持锻炼,从而他的身体越来越好。
他每天坚持锻炼,从而使身体越来越好。
Sau 从而 thường không xuất hiện chủ ngữ mới; nói kết quả lên đối tượng khác dùng 从而使….
从而我们努力学习,取得了好成绩。
我们努力学习,从而取得了好成绩。
从而 đứng đầu vế sau (kết quả), không đứng ở vế nguyên nhân.
从而 nhấn mạnh kết quả nhờ biện pháp; 因此 nêu kết quả chung.
Thường không; dùng 从而使 + đối tượng.
Ít; chủ yếu văn viết.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!