借助
借助 + công cụ/phương tiện + Động từ = "nhờ vào… mà…": 借助地图,我们找到了那家店 (nhờ bản đồ, chúng tôi tìm thấy cửa hàng đó).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
借助 + Noun + Verb
借助 + công cụ/phương tiện + Động từ = "nhờ vào… mà…": 借助地图,我们找到了那家店 (nhờ bản đồ, chúng tôi tìm thấy cửa hàng đó).
Giải thích
借助 (jièzhù) nghĩa "nhờ vào, dựa vào sự trợ giúp của", nêu công cụ, phương tiện, sức mạnh BÊN NGOÀI được mượn để làm việc gì: 借助翻译软件, 借助拐杖, 借助网络平台. Cấu trúc: (Chủ ngữ +) 借助 + danh từ + động từ chính; 借助 có thể đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ, cũng nói 借助于. Thường không dùng cho năng lực, phẩm chất của chính mình (khi đó dùng 凭/靠).
借助翻译软件,他和外国客户聊得很顺利。
Jièzhù fānyì ruǎnjiàn, tā hé wàiguó kèhù liáo de hěn shùnlì.
Nhờ phần mềm dịch, anh ấy trò chuyện với khách hàng nước ngoài rất suôn sẻ.
Đứng đầu câu
借助 + Danh từ,Chủ ngữ + Động từ
借助导航,我们很快找到了酒店。
Jièzhù dǎoháng, wǒmen hěn kuài zhǎodào le jiǔdiàn.
Nhờ định vị, chúng tôi nhanh chóng tìm thấy khách sạn.
Sau chủ ngữ
Chủ ngữ + 借助(于) + Danh từ + Động từ
他借助词典读完了这本原版小说。
Tā jièzhù cídiǎn dú wánle zhè běn yuán bǎn xiǎoshuō.
Anh ấy nhờ từ điển mà đọc xong cuốn tiểu thuyết nguyên bản này.
Nói việc dùng phần mềm, máy móc để hỗ trợ.
医生借助机器人完成了这台手术。
Yīshēng jièzhù jīqìrén wánchéng le zhè tái shǒushù.
Bác sĩ nhờ robot hỗ trợ mà hoàn thành ca phẫu thuật này.
Mượn lực của người khác, của tự nhiên.
帆船借助风力向前行驶。
Fānchuán jièzhù fēnglì xiàngqián xíngshǐ.
Thuyền buồm nhờ sức gió mà tiến về phía trước.
借助翻译软件,他和外国客户聊得很顺利。
Jièzhù fānyì ruǎnjiàn, tā hé wàiguó kèhù liáo de hěn shùnlì.
Nhờ phần mềm dịch, anh ấy trò chuyện với khách hàng nước ngoài rất suôn sẻ.
老人借助拐杖慢慢站了起来。
Lǎorén jièzhù guǎizhàng mànmàn zhàn le qǐlai.
Ông cụ dựa vào cây gậy từ từ đứng dậy.
她借助网络平台把家乡的特产卖到了全国各地。
Tā jièzhù wǎngluò píngtái bǎ jiāxiāng de tèchǎn mài dào le quánguó gèdì.
Cô ấy nhờ nền tảng mạng mà bán được đặc sản quê nhà đi khắp cả nước.
我们可以借助图表,把复杂的数据讲得更清楚。
Wǒmen kěyǐ jièzhù túbiǎo, bǎ fùzá de shùjù jiǎng de gèng qīngchu.
Chúng ta có thể dùng biểu đồ để trình bày các số liệu phức tạp rõ ràng hơn.
科学家借助卫星图像观察冰川的变化。
Kēxuéjiā jièzhù wèixīng túxiàng guānchá bīng chuān de biànhuà.
Các nhà khoa học nhờ ảnh vệ tinh để quan sát sự thay đổi của sông băng.
Dấu hiệu nhận biết:软件工具平台力量
Mẹo nhớ nhanh
借 = mượn, 助 = giúp → "mượn sự giúp sức" của cái gì đó.
我借助了他一本书。
我向他借了一本书。
借助 = nhờ sự trợ giúp của công cụ/phương tiện, không phải "mượn" đồ; mượn đồ dùng 向/跟…借.
他借助自己的努力考上了大学。
他凭着自己的努力考上了大学。
Nỗ lực, năng lực của bản thân dùng 凭/靠; 借助 dành cho công cụ, sức mạnh bên ngoài.
Không khác nghĩa; 借助于 trang trọng hơn một chút.
Được (借助朋友的力量/帮助), vì đó là sức bên ngoài; nhưng không nói 借助自己的能力.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!