一举
Chủ ngữ + 一举 + Động từ thành công = "một lần là đạt…": 她一举成名 (cô ấy một bước thành danh); 一举两得 = một công đôi việc.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 一举 + Verb
Chủ ngữ + 一举 + Động từ thành công = "một lần là đạt…": 她一举成名 (cô ấy một bước thành danh); 一举两得 = một công đôi việc.
Giải thích
一举 (yījǔ) là phó từ nghĩa "chỉ một lần (hành động) là…, một phát mà…", nhấn việc đạt được kết quả lớn, trọn vẹn nhờ một hành động duy nhất. Đứng trước động từ chỉ thành công/đạt được: 一举成名, 一举夺冠, 一举成功, 一举拿下, 一举打开(市场), 一举抓获; thành ngữ 一举两得 = một công đôi việc. Văn viết, tin tức, kể chuyện; kết quả phải là điều chủ ngữ mong muốn, không dùng cho thất bại của chính chủ ngữ.
她凭这部电影一举成名。
Tā píng zhè bù diànyǐng yìjǔ chéng míng.
Cô ấy nhờ bộ phim này mà một bước thành danh.
Phó từ + động từ thành công
Chủ ngữ + 一举 + 成名/夺冠/成功/拿下…
他凭这首歌一举成名。
Tā píng zhè shǒu gē yìjǔ chéng míng.
Anh ấy nhờ bài hát này mà nổi tiếng chỉ sau một đêm.
Thành ngữ cố định
…,可谓/真是 + 一举两得
边旅游边练口语,真是一举两得。
Biān lǚyóu biān liàn kǒuyǔ, zhēn shì yìjǔliǎngdé.
Vừa du lịch vừa luyện nói, đúng là một công đôi việc.
Tả chiến thắng, đột phá nhờ một lần ra quân.
这家小公司凭借新技术一举拿下了大订单。
Zhè jiā xiǎo gōngsī píngjiè xīn jìshù yìjǔ ná xià le dà dìngdān.
Công ty nhỏ này nhờ công nghệ mới mà giành ngay được đơn hàng lớn.
Dùng 一举两得/一举多得 khen cách làm có nhiều lợi ích.
旧衣服捐给山区,又环保又助人,一举两得。
Jiù yīfu juān gěi shānqū, yòu huánbǎo yòu zhù rén, yìjǔliǎngdé.
Quần áo cũ quyên góp cho vùng núi, vừa bảo vệ môi trường vừa giúp người, một công đôi việc.
她凭这部电影一举成名。
Tā píng zhè bù diànyǐng yìjǔ chéng míng.
Cô ấy nhờ bộ phim này mà một bước thành danh.
这支年轻的球队在决赛中一举夺冠。
Zhè zhī niánqīng de qiúduì zài juésài zhōng yìjǔ duóguàn.
Đội bóng trẻ này đã một mạch giành ngôi vô địch trong trận chung kết.
骑车上班既能锻炼身体又能省钱,可谓一举两得。
Qíchē shàngbān jì néng duànliàn shēntǐ yòu néng shěngqián, kěwèi yìjǔliǎngdé.
Đạp xe đi làm vừa rèn luyện sức khỏe vừa tiết kiệm tiền, đúng là một công đôi việc.
新产品上市后,公司一举打开了海外市场。
Xīn chǎnpǐn shàngshì hòu, gōngsī yìjǔ dǎkāi le hǎiwài shìchǎng.
Sau khi sản phẩm mới ra mắt, công ty đã mở được thị trường nước ngoài chỉ trong một lần.
他这次考试发挥出色,一举考上了心仪的大学。
Tā zhè cì kǎoshì fāhuī chūsè, yìjǔ kǎo shàng le xīn yí de dàxué.
Lần thi này cậu ấy làm bài xuất sắc, một lần là đỗ ngay trường đại học mơ ước.
Dấu hiệu nhận biết:成名夺冠两得成功
Mẹo nhớ nhanh
举 = cử động, hành động → 一举 = "một cử chỉ" là xong việc lớn.
他第一次创业就一举失败了。
他第一次创业就失败了。
一举 nhấn việc chủ ngữ đạt được kết quả mong muốn chỉ bằng một lần ra tay; thất bại của chính chủ ngữ (失败, 输掉) không dùng 一举.
Một hành động đạt hai lợi ích, tương đương "một công đôi việc", "nhất cử lưỡng tiện".
Không. Thất bại thì nói 他第一次就失败了; 一举 dành cho thành công.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!