源于
A + 源于 + B = "A bắt nguồn từ B": 这个词源于古代汉语 (từ này bắt nguồn từ tiếng Hán cổ).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + 源于 + B
A + 源于 + B = "A bắt nguồn từ B": 这个词源于古代汉语 (từ này bắt nguồn từ tiếng Hán cổ).
Giải thích
源于 (yuányú) là động từ văn viết nghĩa "bắt nguồn từ, xuất phát từ", nối sự vật/hiện tượng A với nguồn gốc/căn nguyên B: A + 源于 + B. Dùng cho nguồn gốc của phong tục, từ ngữ, nghệ thuật, sở thích, cảm xúc, mâu thuẫn…: 艺术源于生活, 这场争吵源于一场误会. 于 đã mang nghĩa "từ", nên không thêm 从. 源于 làm vị ngữ chính của câu, khác 出于 (nêu động cơ, đứng trước động từ khác).
他对中医的兴趣源于小时候的一次经历。
Tā duì zhōngyī de xìngqù yuányú xiǎoshíhou de yí cì jīnglì.
Niềm hứng thú của anh ấy với Đông y bắt nguồn từ một trải nghiệm hồi nhỏ.
Nguồn gốc lịch sử
Phong tục/Từ ngữ + 源于 + Thời đại/Nơi chốn/Sự kiện
这道菜源于宫廷,后来传到了民间。
Zhè dào cài yuányú gōngtíng, hòulái chuán dào le mínjiān.
Món ăn này bắt nguồn từ cung đình, sau truyền ra dân gian.
Căn nguyên trừu tượng
Cảm xúc/Mâu thuẫn/Thành công + 源于 + Nguyên nhân
他的焦虑源于对未来的不确定。
Tā de jiāolǜ yuányú duì wèilái de bú quèdìng.
Sự lo âu của anh ấy bắt nguồn từ sự bất định về tương lai.
Kể xuất xứ phong tục, lễ hội, món ăn, từ ngữ.
舞狮的传统源于民间祈福的活动。
Wǔ shī de chuántǒng yuányú mínjiān qí fú de huódòng.
Truyền thống múa lân bắt nguồn từ hoạt động cầu phúc trong dân gian.
Chỉ gốc rễ của một hiện tượng, cảm xúc.
很多家庭矛盾都源于缺乏沟通。
Hěn duō jiātíng máodùn dōu yuányú quēfá gōutōng.
Nhiều mâu thuẫn gia đình đều bắt nguồn từ việc thiếu giao tiếp.
他对中医的兴趣源于小时候的一次经历。
Tā duì zhōngyī de xìngqù yuányú xiǎoshíhou de yí cì jīnglì.
Niềm hứng thú của anh ấy với Đông y bắt nguồn từ một trải nghiệm hồi nhỏ.
这场争吵其实源于一场误会。
Zhè chǎng zhēngchǎo qíshí yuányú yì chǎng wùhuì.
Cuộc cãi vã này thực ra bắt nguồn từ một sự hiểu lầm.
很多优秀的艺术作品都源于生活。
Hěn duō yōuxiù de yìshù zuòpǐn dōu yuányú shēnghuó.
Rất nhiều tác phẩm nghệ thuật xuất sắc đều bắt nguồn từ cuộc sống.
端午节吃粽子的习俗据说源于对屈原的纪念。
Duānwǔjié chī zòngzi de xísú jùshuō yuányú duì qū yuán de jìniàn.
Phong tục ăn bánh ú dịp Tết Đoan Ngọ tương truyền bắt nguồn từ việc tưởng nhớ Khuất Nguyên.
她在台上的自信源于充分的准备。
Tā zài táishàng de zìxìn yuányú chōngfèn de zhǔnbèi.
Sự tự tin của cô ấy trên sân khấu xuất phát từ việc chuẩn bị kỹ lưỡng.
Dấu hiệu nhận biết:据说传统习俗误会
Mẹo nhớ nhanh
源 = nguồn (suối), 于 = từ → "nguồn từ…".
这个传统源于从唐朝。
这个传统源于唐朝。
于 trong 源于 đã có nghĩa "từ", không thêm 从.
他源于好心才帮你。
他出于好心才帮你。
Nêu ĐỘNG CƠ của hành động dùng 出于 (đứng trước động từ); 源于 làm vị ngữ "A bắt nguồn từ B".
起源于 nhấn điểm khởi đầu lịch sử (足球起源于中国古代的蹴鞠); 源于 dùng rộng hơn, cả nguyên nhân trừu tượng.
Có, 源自 gần nghĩa 源于 (源自民间), cũng là văn viết.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!