出于
出于 + Động cơ (好心/好奇/礼貌/考虑),+ Hành động = "Vì…, …": 出于礼貌,他还是接了电话.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
出于 + Motive,Clause
出于 + Động cơ (好心/好奇/礼貌/考虑),+ Hành động = "Vì…, …": 出于礼貌,他还是接了电话.
Giải thích
出于 (chūyú) nghĩa là "xuất phát từ, vì", nêu ĐỘNG CƠ, tâm lý hoặc cân nhắc chủ quan dẫn đến hành động: 出于好心, 出于好奇, 出于礼貌, 出于安全考虑. Có thể đứng đầu câu (出于安全考虑,…) hoặc sau 是 (我这么说是出于好意). Sau 出于 là danh từ chỉ động cơ, không dùng cho nguyên nhân khách quan như thời tiết, sự cố (dùng 由于).
出于安全考虑,夜间这段山路禁止通行。
Chūyú ānquán kǎolǜ, yèjiān zhè duàn shānlù jìnzhǐ tōngxíng.
Vì lý do an toàn, đoạn đường núi này cấm lưu thông vào ban đêm.
Đầu câu
出于 + Động cơ,+ Mệnh đề
出于礼貌,她还是回复了那封邮件。
Chūyú lǐmào, tā háishi huífù le nà fēng yóujiàn.
Vì phép lịch sự, cô ấy vẫn trả lời email đó.
是出于…
Chủ ngữ + 是出于 + Động cơ
他帮你,并不是出于同情。
Tā bāng nǐ, bìng bú shì chūyú tóngqíng.
Anh ấy giúp bạn không phải vì thương hại.
出于…的考虑
出于 + … + 的考虑
出于成本的考虑,工厂搬到了郊区。
Chūyú chéngběn de kǎolǜ, gōngchǎng bān dào le jiāoqū.
Vì cân nhắc chi phí, nhà máy đã chuyển ra ngoại ô.
Thanh minh, nói rõ ý định.
我提醒你,是出于朋友的关心。
Wǒ tíxǐng nǐ, shì chūyú péngyou de guānxīn.
Tôi nhắc bạn là vì sự quan tâm của một người bạn.
Nêu lý do chủ quan của tổ chức.
出于环保考虑,本店不再提供一次性餐具。
Chūyú huánbǎo kǎolǜ, běn diàn bùzài tígōng yícìxìng cān jù.
Vì lý do bảo vệ môi trường, cửa hàng không cung cấp đồ ăn dùng một lần nữa.
出于安全考虑,夜间这段山路禁止通行。
Chūyú ānquán kǎolǜ, yèjiān zhè duàn shānlù jìnzhǐ tōngxíng.
Vì lý do an toàn, đoạn đường núi này cấm lưu thông vào ban đêm.
我这么说完全是出于好意。
Wǒ zhème shuō wánquán shì chūyú hǎoyì.
Tôi nói vậy hoàn toàn là xuất phát từ ý tốt.
出于好奇,他打开了那个旧箱子。
Chūyú hàoqí, tā dǎkāi le nàge jiù xiāngzi.
Vì tò mò, anh ấy đã mở chiếc hòm cũ đó.
很多人出于自尊心,不愿意承认自己错了。
Hěn duō rén chūyú zìzūnxīn, bú yuànyì chéngrèn zìjǐ cuò le.
Nhiều người vì lòng tự trọng mà không muốn thừa nhận mình sai.
出于对病人隐私的保护,医院不会透露具体信息。
Chūyú duì bìngrén yǐnsī de bǎohù, yīyuàn bú huì tòulù jùtǐ xìnxī.
Vì bảo vệ quyền riêng tư của bệnh nhân, bệnh viện sẽ không tiết lộ thông tin cụ thể.
Dấu hiệu nhận biết:好意好奇考虑礼貌同情
Mẹo nhớ nhanh
出 = phát ra → 出于 = "phát ra từ (trong lòng)" → động cơ bên trong.
出于下大雨,比赛推迟了。
由于下大雨,比赛推迟了。
出于 chỉ động cơ chủ quan của con người; nguyên nhân khách quan như thời tiết dùng 由于.
为了安全 nêu mục đích; 出于安全考虑 nêu động cơ cân nhắc, trang trọng hơn. Nghĩa gần nhau.
Có, trong vài cụm quen như 出于好心, 出于好奇; còn lại thiên văn viết.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!