一一
(Đối tượng số nhiều) + Chủ ngữ + 一一 + Động từ = "lần lượt… từng cái": 问题我都一一解答了 (các câu hỏi tôi đều giải đáp từng câu).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 一一 + Verb
(Đối tượng số nhiều) + Chủ ngữ + 一一 + Động từ = "lần lượt… từng cái": 问题我都一一解答了 (các câu hỏi tôi đều giải đáp từng câu).
Giải thích
一一 (yīyī) là phó từ nghĩa "lần lượt từng cái/từng người một, không bỏ sót", đứng TRƯỚC động từ, chỉ việc xử lý TẤT CẢ các đối tượng (số nhiều) theo từng cái: 一一回答, 一一介绍, 一一核对, 一一记下. Các đối tượng thường được nêu trước động từ — bằng 把, làm chủ đề đầu câu, hoặc kèm 都: 记者提出的问题,他都一一作了回答. Không dùng khi chỉ có một đối tượng. Sắc thái hơi trang trọng; khẩu ngữ hay nói 一个一个地.
老师把同学们的问题一一记了下来。
Lǎoshī bǎ tóngxué men de wèntí yīyī jì le xiàlai.
Thầy giáo ghi lại lần lượt từng câu hỏi của các bạn học.
Với 把
Chủ ngữ + 把 + Đối tượng (số nhiều) + 一一 + Động từ
他把照片一一贴在墙上。
Tā bǎ zhàopiàn yīyī tiē zài qiáng shàng.
Anh ấy dán từng tấm ảnh lên tường.
Đối tượng làm chủ đề
Đối tượng,Chủ ngữ + 都 + 一一 + Động từ
大家的意见,我都一一转告了领导。
Dàjiā de yìjiàn, wǒ dōu yīyī zhuǎngào le lǐngdǎo.
Ý kiến của mọi người, tôi đều chuyển lần lượt từng ý tới lãnh đạo.
Nhấn không bỏ sót việc nào.
顾客的投诉,客服都一一处理了。
Gùkè de tóusù, kè fú dōu yīyī chǔlǐ le.
Khiếu nại của khách, bộ phận chăm sóc khách hàng đều xử lý từng cái.
Giới thiệu/trình bày lần lượt từng mục.
导游把景点的历史一一讲给我们听。
Dǎoyóu bǎ jǐngdiǎn de lìshǐ yīyī jiǎng gěi wǒmen tīng.
Hướng dẫn viên lần lượt kể cho chúng tôi nghe lịch sử của từng điểm tham quan.
老师把同学们的问题一一记了下来。
Lǎoshī bǎ tóngxué men de wèntí yīyī jì le xiàlai.
Thầy giáo ghi lại lần lượt từng câu hỏi của các bạn học.
会上,经理把新同事一一介绍给大家。
Huì shàng, jīnglǐ bǎ xīn tóngshì yīyī jièshào gěi dàjiā.
Trong cuộc họp, giám đốc lần lượt giới thiệu từng đồng nghiệp mới với mọi người.
记者提出的问题,他都一一作了回答。
Jìzhě tíchū de wèntí, tā dōu yīyī zuò le huídá.
Những câu hỏi phóng viên đưa ra, anh ấy đều trả lời từng câu.
出发前,她对照清单把行李一一检查了。
Chūfā qián, tā duìzhào qīngdān bǎ xíngli yīyī jiǎnchá le.
Trước khi đi, cô ấy đối chiếu danh sách, kiểm tra lần lượt từng món hành lý.
这些年帮助过我的人,我都一一记在心里。
Zhèxiē nián bāngzhù guò wǒ de rén, wǒ dōu yīyī jì zài xīnli.
Những người đã giúp tôi suốt mấy năm qua, tôi đều ghi nhớ từng người trong lòng.
Dấu hiệu nhận biết:都把挨个儿
Mẹo nhớ nhanh
Hai chữ 一 = "một, rồi một" → lần lượt từng cái.
他一一回答了我的这个问题。
他一一回答了我的这些问题。
一一 cần nhiều đối tượng để xử lý lần lượt; chỉ một câu hỏi thì không dùng 一一.
Thường không: 一一回答, 一一介绍. Thêm 地 không sai hẳn nhưng ít gặp.
yīyī, đọc thanh 1 cả hai chữ, không biến điệu như 一个.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!