从中
Sự việc…,Chủ ngữ + 从中 + Động từ = "… từ đó/qua đó": 我从中学到了很多 (tôi học được nhiều từ đó); 从中调解 = đứng giữa hòa giải.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 从中 + Verb
Sự việc…,Chủ ngữ + 从中 + Động từ = "… từ đó/qua đó": 我从中学到了很多 (tôi học được nhiều từ đó); 从中调解 = đứng giữa hòa giải.
Giải thích
从中 (cóngzhōng) là trạng ngữ đứng TRƯỚC động từ, có hai nghĩa. (1) "Từ trong đó, qua đó": lấy được điều gì từ một sự việc, kinh nghiệm, tài liệu đã nêu trước: 从中学到很多, 从中得到启发, 从中获利. (2) "Đứng ở giữa": làm trung gian giữa hai bên: 从中调解, 从中牵线, 从中挑拨, 从中作梗. 从中 = 从 + (sự việc đó) + 中, nên không dùng chồng với cấu trúc 从…中 đã có.
这次失败让我从中学到了很多。
Zhè cì shībài ràng wǒ cóng zhōngxué dào le hěn duō.
Lần thất bại này giúp tôi rút ra được rất nhiều điều từ đó.
Thu được từ sự việc
Sự việc,Chủ ngữ + 从中 + 学到/得到/发现/获利…
这份调查很有价值,我们从中发现了不少问题。
Zhè fèn diàochá hěn yǒu jiàzhí, wǒmen cóngzhōng fāxiàn le bùshǎo wèntí.
Bản khảo sát này rất có giá trị, chúng tôi phát hiện ra không ít vấn đề từ đó.
Làm trung gian
Chủ ngữ + 从中 + 调解/牵线/挑拨/作梗
他们能结婚,全靠朋友从中牵线。
Tāmen néng jiéhūn, quán kào péngyou cóngzhōng qiān xiàn.
Họ lấy được nhau là nhờ bạn bè đứng giữa se duyên.
Nói về bài học, cảm hứng lấy được.
每次比赛输了,教练都让我们从中找原因。
Měi cì bǐsài shū le, jiàoliàn dōu ràng wǒmen cóngzhōng zhǎo yuányīn.
Mỗi lần thua, huấn luyện viên đều bắt chúng tôi tìm nguyên nhân từ đó.
Tả người đứng giữa giúp đỡ hoặc phá hoại.
要不是有人从中作梗,这笔生意早就谈成了。
Yàobushì yǒurén cóngzhōng zuò gěng, zhè bǐ shēngyì zǎojiù tán chéng le.
Nếu không có kẻ đứng giữa phá đám thì vụ làm ăn này đã thành từ lâu.
这次失败让我从中学到了很多。
Zhè cì shībài ràng wǒ cóng zhōngxué dào le hěn duō.
Lần thất bại này giúp tôi rút ra được rất nhiều điều từ đó.
倒卖演唱会门票的黄牛从中赚了一大笔。
Dǎomài yǎnchànghuì ménpiào de huáng niú cóngzhōng zhuàn le yí dàbǐ.
Bọn phe vé buôn lại vé buổi hòa nhạc đã kiếm được một khoản lớn từ đó.
两家人闹了矛盾,多亏邻居老李从中调解。
Liǎng jiārén nào le máodùn, duōkuī línjū lǎo lǐ cóngzhōng tiáojiě.
Hai nhà xảy ra mâu thuẫn, may mà có ông Lý hàng xóm đứng giữa hòa giải.
读历史不是为了背年代,而是要从中得到启发。
Dú lìshǐ bú shì wèile bèi niándài, érshì yào cóngzhōng dédào qǐfā.
Đọc lịch sử không phải để thuộc niên đại, mà là để rút ra bài học từ đó.
他们俩本来关系挺好,后来有人从中挑拨,才闹翻了。
Tāmen liǎ běnlái guānxi tǐnghǎo, hòulái yǒurén cóngzhōng tiǎobō, cái nào fān le.
Hai người họ vốn rất thân, sau có kẻ đứng giữa khích bác nên mới cạch mặt nhau.
Dấu hiệu nhận biết:学到得到调解获利挑拨
Mẹo nhớ nhanh
从中 = 从(这)中 — rút gọn "từ trong cái đó".
我买了五本书,从中两本是小说。
我买了五本书,其中两本是小说。
"Trong số đó" (đứng đầu vế, trước danh từ) dùng 其中; 从中 là trạng ngữ đứng trước động từ.
我从这次经历中从中学到了不少。
我从这次经历中学到了不少。
Đã có 从…中 thì không thêm 从中 (从中 = 从 + việc đó + 中), câu bị lặp.
其中 chỉ một phần trong tập hợp (trong số đó); 从中 chỉ hành động lấy từ / đứng giữa sự việc.
Trung tính; nghĩa tốt hay xấu do động từ: 从中调解 (tốt), 从中挑拨 (xấu).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!