其中
Nêu phạm vi,其中 + Phần = …, trong đó…: 我有三个哥哥,其中一个在北京工作.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
其中 + Noun/Clause
Nêu phạm vi,其中 + Phần = …, trong đó…: 我有三个哥哥,其中一个在北京工作.
Giải thích
其中 (qízhōng) chỉ phạm vi, nghĩa "trong đó, trong số đó", luôn ám chỉ một tập hợp ĐÃ được nhắc ở trước. 其中 thường đứng ĐẦU vế sau (我们班有二十人,其中十二个是女生) hoặc làm định ngữ (其中的 + danh từ). Có thể đứng sau giới từ: 在其中, 乐在其中 (vui với nó). 其中 không đứng ngay sau danh từ như tiếng Việt "trong số các bạn".
我们不仅要会读书,还要会选择其中的好书来读。
Wǒmen bùjǐn yào huì dúshū, hái yào huì xuǎnzé qízhōng de hǎo shū lái dú.
Chúng ta không chỉ phải biết đọc sách mà còn phải biết chọn những cuốn hay trong số đó để đọc.
Đầu vế sau
Phạm vi,其中 + Số lượng/Thành phần + Vị ngữ
参加比赛的有十个人,其中三个得了奖。
Cānjiā bǐsài de yǒu shí gè rén, qízhōng sān gè déle jiǎng.
Có mười người dự thi, trong đó ba người đạt giải.
Định ngữ
其中 + 的 + Danh từ
其中的原因很复杂。
Qízhōng de yuányīn hěn fùzá.
Nguyên nhân trong đó rất phức tạp.
Sau giới từ
在/乐 + 在 + 其中
学习虽然辛苦,他却乐在其中。
Xuéxí suīrán xīnkǔ, tā què lè zài qízhōng.
Học tuy vất vả nhưng anh ấy lại vui với nó.
Báo cáo, mô tả.
公司有一百名员工,其中一半是年轻人。
Gōngsī yǒu yìbǎi míng yuángōng, qízhōng yíbàn shì niánqīng rén.
Công ty có một trăm nhân viên, trong đó một nửa là người trẻ.
我们不仅要会读书,还要会选择其中的好书来读。
Wǒmen bùjǐn yào huì dúshū, hái yào huì xuǎnzé qízhōng de hǎo shū lái dú.
Chúng ta không chỉ phải biết đọc sách mà còn phải biết chọn những cuốn hay trong số đó để đọc.
我们班有二十个学生,其中十二个是女生。
Wǒmen bān yǒu èrshí gè xuésheng, qízhōng shí'èr gè shì nǚshēng.
Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh, trong đó mười hai em là nữ.
妻子工作虽然很忙,但是她乐在其中。
Qīzǐ gōngzuò suīrán hěn máng, dànshì tā lè zài qízhōng.
Công việc của vợ tôi tuy rất bận, nhưng cô ấy thấy vui với nó.
我去过很多城市,其中最喜欢的是杭州。
Wǒ qù guò hěn duō chéngshì, qízhōng zuì xǐhuan de shì Hángzhōu.
Tôi đã đến nhiều thành phố, trong đó thích nhất là Hàng Châu.
这次考试有五道题,其中两道很难。
Zhè cì kǎoshì yǒu wǔ dào tí, qízhōng liǎng dào hěn nán.
Bài thi lần này có năm câu, trong đó hai câu rất khó.
Dấu hiệu nhận biết:中之中最的
Mẹo nhớ nhanh
其 = "nó, đó", 中 = "trong" → 其中 = "trong cái đó".
学生们其中有三个是越南人。
这些学生中有三个是越南人。/ 有很多学生,其中三个是越南人。
其中 đứng đầu vế sau, không đứng ngay sau danh từ; sau danh từ dùng …中.
其中我最喜欢苹果。(chưa nêu phạm vi)
我喜欢很多水果,其中最喜欢苹果。
其中 phải có phạm vi đã nhắc trước đó.
…中 gắn sau danh từ; 其中 đứng riêng, thay thế danh từ đã nhắc.
"Thấy vui trong việc đó".
Chỉ khi câu trước đã nêu phạm vi.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!