分别
分别 = chia tay (分别多年); phó từ "lần lượt/riêng": A 和 B 分别 + Động từ + X 和 Y; danh từ "khác biệt".
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
分别 + Verb
分别 = chia tay (分别多年); phó từ "lần lượt/riêng": A 和 B 分别 + Động từ + X 和 Y; danh từ "khác biệt".
Giải thích
分别 (fēnbié) có ba cách dùng. (1) Động từ nghĩa "chia tay, xa cách": 我们分别了二十年. (2) Phó từ đứng trước động từ, biểu thị RIÊNG TỪNG người/việc, LẦN LƯỢT từng cái một: 老师分别和每个学生谈话; hoặc nhiều chủ thể ứng với nhiều đối tượng tương ứng: 他们分别来自北京和上海. (3) Danh từ "sự khác biệt": 没有什么分别 (= 区别).
分别是暂时的,我们以后一定会再见。
Fēnbié shì zànshí de, wǒmen yǐhòu yídìng huì zàijiàn.
Chia tay chỉ là tạm thời, sau này chúng ta nhất định sẽ gặp lại.
Chia tay
Chủ ngữ + 分别 + (Thời gian) + 了
我们在车站分别了。
Wǒmen zài chēzhàn fēnbié le.
Chúng tôi chia tay ở nhà ga.
Lần lượt tương ứng
A 和 B + 分别 + Động từ + X 和 Y
他和她分别得了第一名和第二名。
Tā hé tā fēnbié déle dìyī míng hé dì'èr míng.
Anh ấy và cô ấy lần lượt đạt giải nhất và giải nhì.
Riêng từng
Chủ ngữ + 分别 + 和/向 + Mỗi người + Động từ
经理分别找每个人谈话。
Jīnglǐ fēnbié zhǎo měi gè rén tánhuà.
Giám đốc tìm riêng từng người để nói chuyện.
Nêu số liệu tương ứng.
这两个城市的人口分别是五百万和三百万。
Zhè liǎng gè chéngshì de rénkǒu fēnbié shì wǔbǎiwàn hé sānbǎiwàn.
Dân số hai thành phố này lần lượt là năm triệu và ba triệu.
分别是暂时的,我们以后一定会再见。
Fēnbié shì zànshí de, wǒmen yǐhòu yídìng huì zàijiàn.
Chia tay chỉ là tạm thời, sau này chúng ta nhất định sẽ gặp lại.
毕业以后,我们已经分别二十年了。
Bìyè yǐhòu, wǒmen yǐjīng fēnbié èrshí nián le.
Từ khi tốt nghiệp, chúng tôi đã xa nhau hai mươi năm rồi.
老师分别和每个学生谈了话。
Lǎoshī fēnbié hé měi gè xuésheng tán le huà.
Cô giáo lần lượt nói chuyện riêng với từng học sinh.
这两个学生分别来自越南和泰国。
Zhè liǎng gè xuésheng fēnbié láizì Yuènán hé Tàiguó.
Hai học sinh này lần lượt đến từ Việt Nam và Thái Lan.
这两个词的意思没有什么分别。
Zhè liǎng gè cí de yìsi méiyǒu shénme fēnbié.
Nghĩa của hai từ này không có gì khác biệt.
Dấu hiệu nhận biết:和每个来自区别
Mẹo nhớ nhanh
分别 = "phân biệt" Hán Việt: chia ra (chia tay), tách riêng (riêng từng), phân biệt (khác biệt).
他分别来自北京。
他来自北京。
分别 (lần lượt) cần chủ thể/đối tượng số nhiều tương ứng.
我们分别了在机场。
我们在机场分别了。
Nơi chốn với 在 đứng trước động từ.
Chia tay; lần lượt/riêng từng; khác biệt.
"Lần lượt đến từ".
区别 chủ yếu là "khác biệt"; 分别 đa nghĩa hơn.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!