学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/于至今纷纷
于
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

于

Cách dùng giới từ 于 trong tiếng Trung: 位于, 用于, 高于

Động từ/Tính từ + 于 + Danh từ: 位于 (nằm ở), 用于 (dùng cho), 高于 (cao hơn), 成立于 (thành lập vào).

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
2
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

于Cấu trúc

Verb/Adj + 于 + Noun

Động từ/Tính từ + 于 + Danh từ: 位于 (nằm ở), 用于 (dùng cho), 高于 (cao hơn), 成立于 (thành lập vào).

Giải thích

于 (yú) là giới từ VĂN VIẾT, tương đương 在, 从, 对, 向, 比 tùy ngữ cảnh. Thường đứng SAU động từ hoặc tính từ để chỉ: (1) thời gian, nơi chốn (成立于, 位于, 生于); (2) nguồn gốc (来自于, 出于); (3) đối tượng, phạm vi (用于, 有助于, 对于, 有利于); (4) so sánh (高于, 低于, 大于). Đây là dấu hiệu của văn phong trang trọng.

这家公司成立于一九九七年。

Zhè jiā gōngsī chénglì yú yījiǔ jiǔ qī nián.

Công ty này được thành lập vào năm 1997.

2

Công thức theo dạng câu

Thời gian, nơi chốn

Động từ + 于 + Thời gian/Nơi chốn

他毕业于北京大学。

Tā bìyè yú Běijīng dàxué.

Anh ấy tốt nghiệp Đại học Bắc Kinh.

Đối tượng, mục đích

用于/有助于/有利于 + Danh từ

这笔钱用于买书。

Zhè bǐ qián yòngyú mǎi shū.

Khoản tiền này dùng để mua sách.

So sánh

A + Tính từ + 于 + B

今年的产量高于去年。

Jīnnián de chǎnliàng gāoyú qùnián.

Sản lượng năm nay cao hơn năm ngoái.

3

Cách dùng

  1. 1Văn bản, giới thiệu

    Thông tin chính thức.

    • 这座寺庙建于明代。

      Zhè zuò sìmiào jiàn yú Míngdài.

      Ngôi chùa này được xây vào thời Minh.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这家公司成立于一九九七年。

    Zhè jiā gōngsī chénglì yú yījiǔ jiǔ qī nián.

    Công ty này được thành lập vào năm 1997.

  2. 2

    这种药主要用于治疗感冒。

    Zhè zhǒng yào zhǔyào yòngyú zhìliáo gǎnmào.

    Loại thuốc này chủ yếu dùng để chữa cảm.

  3. 3

    队员们都认为对方的水平远远高于自己。

    Duìyuán men dōu rènwéi duìfāng de shuǐpíng yuǎnyuǎn gāoyú zìjǐ.

    Các cầu thủ đều cho rằng trình độ của đối phương cao hơn mình rất nhiều.

  4. 4

    北京位于中国的北部。

    Běijīng wèiyú Zhōngguó de běibù.

    Bắc Kinh nằm ở phía bắc Trung Quốc.

  5. 5

    多运动有助于身体健康。

    Duō yùndòng yǒuzhùyú shēntǐ jiànkāng.

    Vận động nhiều giúp ích cho sức khỏe.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Văn viết.
  • 于 đứng sau động từ/tính từ.
  • A 高于 B = A 比 B 高.

Dấu hiệu nhận biết:位于用于高于有助于

于

Mẹo nhớ nhanh

于 = "ư" (ở, tại) Hán Việt; gặp 于 là biết câu trang trọng.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

于Động từ/Tính từ + 于 + Danh từ: 位于 (nằm ở), 用于 (dùng cho), 高于 (cao hơn), 成立于 (thành lập vào).
在在 + nơi chốn đứng trước động từ (在北京工作); 于 + nơi chốn đứng sau động từ, văn viết (生于北京).Cấu trúc 在 + Địa điểm + Động từ: làm gì ở đâu →
7

Lỗi thường gặp

  • 这家公司于成立一九九七年。

    这家公司成立于一九九七年。

    于 đứng sau động từ (成立于), trước thời gian/nơi chốn.

  • 我比他高于。

    我比他高。/ 我的分数高于他。

    Không dùng chồng 比 và 高于.

8

Câu hỏi thường gặp

于 và 在 khác nhau thế nào?

在 trước động từ, khẩu ngữ; 于 sau động từ, văn viết.

高于 nghĩa là gì?

"Cao hơn" = 比…高.

位于 nghĩa là gì?

"Nằm ở".

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 59Xuất Khẩu Trà Cho Khách Nước Ngoài - Giới Thiệu Sản Phẩm Trang Trọng Với Giới Từ 于
  • HSK 5 · Bài 153Buổi Nói Chuyện Về Văn Hóa Trà - Văn Phong Trang Trọng Với Giới Từ 于

Cấu trúc liên quan

在 + 地点 + 动词

Cấu trúc 在 + Địa điểm + Động từ: làm gì ở đâu

Trước至今Tiếp纷纷

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!