怎么 + 动词
怎么 + Động từ dùng để hỏi cách làm: 这个字怎么写? (chữ này viết thế nào?). 怎么 luôn đứng trước động từ.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 怎么 + Verb
怎么 + Động từ dùng để hỏi cách làm: 这个字怎么写? (chữ này viết thế nào?). 怎么 luôn đứng trước động từ.
Giải thích
怎么 (zěnme) đứng ngay trước động từ để hỏi cách thức thực hiện hành động: làm thế nào, bằng cách nào. Cấu trúc: Chủ ngữ + 怎么 + Động từ (+ Tân ngữ)? Câu đã có 怎么 thì không thêm 吗. Lưu ý 怎么 còn có nghĩa "sao, tại sao" (thắc mắc, ngạc nhiên) khi đứng trước phần mô tả tình huống: 你怎么没来? (sao bạn không đến?).
这个字怎么读?
Zhège zì zěnme dú?
Chữ này đọc thế nào?
Hỏi cách thức
Chủ ngữ + 怎么 + Động từ?
这个菜怎么吃?
Zhège cài zěnme chī?
Món này ăn thế nào?
Hỏi lý do (ngạc nhiên)
Chủ ngữ + 怎么 + (không) + Động từ?
你怎么还没睡?
Nǐ zěnme hái méi shuì?
Sao bạn vẫn chưa ngủ?
Phổ biến nhất ở HSK 1.
请问,去地铁站怎么走?
Qǐngwèn, qù dìtiězhàn zěnme zǒu?
Xin hỏi, đến ga tàu điện ngầm đi thế nào?
怎么 đứng trước mô tả tình huống bất ngờ.
他怎么不说话?
Tā zěnme bù shuōhuà?
Sao anh ấy không nói gì?
这个字怎么读?
Zhège zì zěnme dú?
Chữ này đọc thế nào?
去机场怎么走?
Qù jīchǎng zěnme zǒu?
Đi sân bay đi đường nào?
你每天怎么上班?
Nǐ měi tiān zěnme shàngbān?
Hằng ngày bạn đi làm bằng cách nào?
饺子怎么做?
Jiǎozi zěnme zuò?
Sủi cảo làm thế nào?
"谢谢"用汉语怎么说?
" xièxie " yòng Hànyǔ zěnme shuō?
"Cảm ơn" nói bằng tiếng Trung thế nào?
Dấu hiệu nhận biết:走说写读
Mẹo nhớ nhanh
Đảo "viết thế nào" thành "thế nào viết": 怎么写. Cứ đưa 怎么 lên trước động từ.
这个字写怎么?
这个字怎么写?
怎么 đứng trước động từ, không đứng sau như "viết thế nào" trong tiếng Việt.
你怎么去学校吗?
你怎么去学校?
Câu có 怎么 không thêm 吗.
怎么 + động từ hỏi cách làm; 怎么样 hỏi tình hình, tính chất hoặc hỏi ý kiến.
"Bạn bị sao vậy?" — hỏi khi thấy người kia không ổn.
Sau chủ ngữ, ngay trước động từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!