予以/给予
(对 + Người) + 予以 + Động từ 2 âm tiết; 给予 + Người + Danh từ: 对他予以表扬 / 给予他表扬 = khen ngợi anh ấy (trang trọng).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 予以/给予 + Verb/Noun
(对 + Người) + 予以 + Động từ 2 âm tiết; 给予 + Người + Danh từ: 对他予以表扬 / 给予他表扬 = khen ngợi anh ấy (trang trọng).
Giải thích
予以 (yǔyǐ) và 给予 (jǐyǔ) là động từ văn viết, nghĩa "dành cho, tiến hành", đứng trước một động từ/danh từ HAI âm tiết chỉ hành động như 奖励, 处理, 支持, 帮助, 答复, 表扬. 给予 có thể mang người nhận ngay sau: 给予他帮助, hoặc làm định ngữ: 给予我们的支持. 予以 KHÔNG mang người nhận; người nhận đưa lên trước bằng 对: 对他予以表扬. Phía sau phải là từ hai âm tiết, không dùng động từ đơn âm (予以罚 ✗).
对表现突出的员工,公司将予以奖励。
Duì biǎoxiàn tūchū de yuángōng, gōngsī jiāng yǔyǐ jiǎnglì.
Với những nhân viên có thành tích nổi bật, công ty sẽ khen thưởng.
对… 予以…
对 + Đối tượng + 予以 + Động từ 2 âm tiết
对迟到的同学予以批评。
Duì chídào de tóngxué yǔyǐ pīpíng.
Phê bình những bạn đến muộn.
给予 + Người + Danh từ
给予 + Người nhận + 帮助/支持/奖励
社区给予独居老人很多照顾。
Shèqū jǐyǔ dú jū lǎorén hěn duō zhàogu.
Khu dân cư dành nhiều sự chăm sóc cho người già sống một mình.
给予 làm định ngữ
Người + 给予 + Người nhận + 的 + Danh từ
老师给予我的鼓励,我一直记得。
Lǎoshī jǐyǔ wǒ de gǔlì, wǒ yìzhí jìde.
Sự khích lệ thầy dành cho tôi, tôi luôn ghi nhớ.
Nói về khen thưởng, xử phạt, giải quyết.
对举报属实者,本单位将予以奖励。
Duì jǔbào shǔ shí zhě, běn dānwèi jiāng yǔyǐ jiǎnglì.
Người tố giác đúng sự thật sẽ được đơn vị khen thưởng.
Cảm ơn sự giúp đỡ, ủng hộ đã nhận.
衷心感谢社会各界给予的关心和帮助。
Zhōngxīn gǎnxiè shèhuì gè jiè jǐyǔ de guānxīn hé bāngzhù.
Chân thành cảm ơn sự quan tâm và giúp đỡ của các giới trong xã hội.
对表现突出的员工,公司将予以奖励。
Duì biǎoxiàn tūchū de yuángōng, gōngsī jiāng yǔyǐ jiǎnglì.
Với những nhân viên có thành tích nổi bật, công ty sẽ khen thưởng.
学校对这名学生的违纪行为予以严肃处理。
Xuéxiào duì zhè míng xuésheng de wéi jì xíngwéi yǔyǐ yánsù chǔlǐ.
Nhà trường xử lý nghiêm hành vi vi phạm kỷ luật của học sinh này.
政府给予受灾家庭一定的经济补助。
Zhèngfǔ jǐyǔ shòuzāi jiātíng yídìng de jīngjì bǔzhù.
Chính phủ dành cho các gia đình bị thiên tai một khoản trợ cấp kinh tế nhất định.
感谢各位长期以来给予我们的支持。
Gǎnxiè gèwèi chángqīyǐlái jǐyǔ wǒmen de zhīchí.
Cảm ơn sự ủng hộ mà quý vị đã dành cho chúng tôi suốt thời gian dài qua.
对于群众反映的问题,有关部门应及时予以答复。
Duìyú qúnzhòng fǎnyìng de wèntí, yǒuguān bùmén yìng jíshí yǔyǐ dáfù.
Đối với các vấn đề người dân phản ánh, cơ quan liên quan cần kịp thời trả lời.
Dấu hiệu nhận biết:对奖励处理支持答复
Mẹo nhớ nhanh
予以 = "lấy … mà trao" → chỉ có hành động, không có người; 给予 = "cho" → có chỗ cho người nhận.
公司将予以他奖励。
公司将给予他奖励。
予以 không mang người nhận phía sau; dùng 给予 + người, hoặc 对 + người + 予以.
对违规者予以罚。
对违规者予以处罚。
Sau 予以/给予 phải là từ hai âm tiết, không dùng động từ đơn âm.
给予 mang được người nhận phía sau, 予以 thì không; người nhận của 予以 đưa lên trước bằng 对.
Không tự nhiên. 给予 đi với danh từ trừu tượng; đồ vật cụ thể dùng 给.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!