与其……不如/宁可……
与其 + Phương án bỏ,不如 + Phương án chọn = thay vì… chi bằng…: 与其等车,不如走路.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
与其 + A,不如/宁可 + B
与其 + Phương án bỏ,不如 + Phương án chọn = thay vì… chi bằng…: 与其等车,不如走路.
Giải thích
与其 (yǔqí) là liên từ dùng khi SO SÁNH hai lựa chọn: 与其 đặt trước phương án BỊ LOẠI BỎ (A), vế sau dùng 不如 (chi bằng) hoặc 宁可 (thà) dẫn ra phương án ĐƯỢC CHỌN (B): 与其 A,不如 B = thay vì A, chi bằng B. Dạng 与其说 A,不如说 B = nói là A chẳng bằng nói là B (đánh giá lại cho đúng hơn). Văn viết, trang trọng.
与其说是采访,不如说是向他学习。
Yǔqí shuō shì cǎifǎng, bùrúshuō shì xiàng tā xuéxí.
Nói là phỏng vấn, chi bằng nói là học hỏi ông ấy.
Chi bằng
与其 + A,(还)不如 + B
与其抱怨,不如想办法解决。
Yǔqí bàoyuàn, bùrú xiǎng bànfǎ jiějué.
Thay vì than phiền, chi bằng nghĩ cách giải quyết.
Thà
与其 + A,(Chủ ngữ) + 宁可 + B
与其让他来,我宁可自己去。
Yǔqí ràng tā lái, wǒ nìngkě zìjǐ qù.
Thay vì để anh ấy đến, tôi thà tự đi.
Đánh giá lại
与其说 + A,不如说 + B
与其说他聪明,不如说他努力。
Yǔqí shuō tā cōngming, bùrúshuō tā nǔlì.
Nói anh ấy thông minh, chẳng bằng nói anh ấy chăm chỉ.
Chọn phương án tốt hơn.
与其羡慕别人,不如提高自己。
Yǔqí xiànmù biéren, bùrú tígāo zìjǐ.
Thay vì ngưỡng mộ người khác, chi bằng nâng cao bản thân.
与其说是采访,不如说是向他学习。
Yǔqí shuō shì cǎifǎng, bùrúshuō shì xiàng tā xuéxí.
Nói là phỏng vấn, chi bằng nói là học hỏi ông ấy.
与其找个不认真的小时工,我宁可自己打扫。
Yǔqí zhǎo gè bú rènzhēn de xiǎoshí gōng, wǒ nìngkě zìjǐ dǎsǎo.
Thay vì thuê một người giúp việc theo giờ không cẩn thận, tôi thà tự dọn dẹp còn hơn.
与其在路上堵车浪费时间,不如改坐地铁。
Yǔqí zài lùshang dǔchē làngfèi shíjiān, bùrú gǎi zuò dìtiě.
Thay vì tắc đường lãng phí thời gian, chi bằng chuyển sang đi tàu điện ngầm.
与其在家睡觉,不如出去走走。
Yǔqí zàijiā shuìjiào, bùrú chūqù zǒu zǒu.
Thay vì ở nhà ngủ, chi bằng ra ngoài đi dạo.
与其后悔,不如现在就开始努力。
Yǔqí hòuhuǐ, bùrú xiànzài jiù kāishǐ nǔlì.
Thay vì hối hận, chi bằng bắt đầu cố gắng ngay từ bây giờ.
Dấu hiệu nhận biết:不如宁可说还
Mẹo nhớ nhanh
与其 = "dữ kỳ" → "so với việc…", 不如 = "không bằng" → "so với A, không bằng B".
与其自己打扫,不如找个不认真的小时工。
与其找个不认真的小时工,不如自己打扫。
与其 đứng trước phương án bị loại bỏ; phương án được chọn đặt sau 不如/宁可.
与其在家,但是不如出去。
与其在家,不如出去。
与其 đi với 不如/宁可, không dùng 但是.
Sau 不如/宁可.
"Nói là… chẳng bằng nói là…".
Thứ tự lựa chọn ngược nhau.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!