有望
Chủ ngữ + 有望 + Động từ = "có triển vọng/hy vọng sẽ…" (điều tốt): 他有望打破纪录 (anh ấy có triển vọng phá kỷ lục).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 有望 + Verb
Chủ ngữ + 有望 + Động từ = "có triển vọng/hy vọng sẽ…" (điều tốt): 他有望打破纪录 (anh ấy có triển vọng phá kỷ lục).
Giải thích
有望 (yǒuwàng) nghĩa "có triển vọng, có hy vọng (sẽ)…", dự báo một kết quả TÍCH CỰC có khả năng xảy ra: 有望夺冠, 有望年底完工, 有望提前完成. Sau 有望 là động từ/cụm động từ (có thể kèm thời gian: 有望在年底…). Văn báo chí, tin tức, nhận định; có thể thêm 极/十分 để nhấn (极有望). Chỉ dùng cho điều tốt được mong đợi; điều xấu dùng 恐怕/可能.
这支球队状态很好,有望进入决赛。
Zhè zhī qiúduì zhuàngtài hěn hǎo, yǒuwàng jìnrù juésài.
Đội bóng này đang có phong độ tốt, có triển vọng vào chung kết.
Dự báo thành tích
Chủ ngữ + 有望 + 夺冠/获奖/打破纪录…
这位年轻选手有望打破全国纪录。
Zhè wèi niánqīng xuǎnshǒu yǒuwàng dǎpò quánguó jìlù.
Tuyển thủ trẻ này có triển vọng phá kỷ lục quốc gia.
Dự báo tiến độ
Chủ ngữ + 有望 + (在 + thời gian) + 完成/开通/上市…
这款新车有望在明年春天上市。
Zhè kuǎn xīn chē yǒuwàng zài míngnián chūntiān shàngshì.
Mẫu xe mới này có hy vọng ra mắt vào mùa xuân năm sau.
Đưa tin về khả năng tích cực sắp tới.
受利好消息影响,房价有望趋于稳定。
Shòu lì hǎo xiāoxi yǐngxiǎng, fángjià yǒuwàng qūyú wěndìng.
Do ảnh hưởng của tin tốt, giá nhà có triển vọng đi vào ổn định.
Nhận định khả năng thành công của ai đó.
照这个势头,你有望拿到奖学金。
Zhào zhège shìtóu, nǐ yǒuwàng nádào jiǎngxuéjīn.
Cứ đà này, em có triển vọng giành được học bổng.
这支球队状态很好,有望进入决赛。
Zhè zhī qiúduì zhuàngtài hěn hǎo, yǒuwàng jìnrù juésài.
Đội bóng này đang có phong độ tốt, có triển vọng vào chung kết.
地铁新线有望在年底开通。
Dìtiě xīn xiàn yǒuwàng zài niándǐ kāitōng.
Tuyến tàu điện ngầm mới có hy vọng khai thông vào cuối năm.
这种新药如果试验成功,有望帮助数百万病人。
Zhè zhǒng xīn yào rúguǒ shìyàn chénggōng, yǒuwàng bāngzhù shǔ bǎiwàn bìngrén.
Loại thuốc mới này nếu thử nghiệm thành công, có triển vọng giúp được hàng triệu bệnh nhân.
照现在的进度,工程有望提前完工。
Zhào xiànzài de jìndù, gōngchéng yǒuwàng tíqián wán gōng.
Theo tiến độ hiện nay, công trình có hy vọng hoàn thành sớm.
今年雨水充足,果园的苹果有望再获丰收。
Jīnnián yǔshuǐ chōngzú, guǒyuán de píngguǒ yǒuwàng zài huò fēngshōu.
Năm nay mưa thuận, táo trong vườn có triển vọng lại được mùa.
Dấu hiệu nhận biết:夺冠完工提前年底
Mẹo nhớ nhanh
有 = có, 望 = hy vọng → "có hy vọng" sẽ đạt được điều tốt.
这次考试我有望不及格。
这次考试我恐怕要不及格了。
有望 chỉ dùng cho triển vọng TÍCH CỰC; điều xấu có thể xảy ra dùng 恐怕/可能.
这支球队今年有望冠军。
这支球队今年有望夺得冠军。
有望 + động từ (夺得, 进入, 完成…), không đặt danh từ ngay sau.
Có, nhưng nghe hơi trang trọng; khẩu ngữ hay nói 很有希望, 有可能.
Thường dùng 无望 hoặc 没希望 (夺冠无望), không nói 不有望.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!