有失
Hành động + 有失 + Danh từ giá trị = có phần thiếu…: 这样做有失公平 = làm vậy có phần thiếu công bằng.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 有失 + Noun
Hành động + 有失 + Danh từ giá trị = có phần thiếu…: 这样做有失公平 = làm vậy có phần thiếu công bằng.
Giải thích
有失 (yǒushī) + Danh từ chỉ giá trị, chuẩn mực nghĩa “có phần thiếu…, làm mất…”, là cách PHÊ BÌNH NHẸ, trang trọng, giữ thể diện cho người bị phê bình. Hay gặp: 有失公平 (thiếu công bằng), 有失身份 (không xứng với địa vị), 有失体面 (mất thể diện), 有失客观 (thiếu khách quan), 有失分寸 (không đúng mực), 有失公允. Chủ ngữ thường là một hành động, cách làm (这样做, 当众训人…). Thường đi với 未免, 实在, 恐怕 để làm câu mềm hơn.
当着客人的面训斥孩子,未免有失体面。
Dāngzhe kèrén de miàn xùn chì háizi, wèimiǎn yǒu shī tǐmiàn.
Mắng con ngay trước mặt khách thì e là hơi mất thể diện.
Phê bình nhẹ
Hành động + 有失 + 公平/客观/公允
仅凭外貌招人,有失公允。
Jǐn píng wàimào zhāo rén, yǒu shī gōng yǔn.
Tuyển người chỉ dựa vào ngoại hình thì có phần thiếu công tâm.
Kèm từ làm mềm
未免/实在/恐怕 + 有失 + …
这样处理恐怕有失妥当。
Zhèyàng chǔlǐ kǒngpà yǒu shī tuǒdang.
Xử lý như vậy e là có phần chưa thỏa đáng.
Phê bình mà vẫn giữ thể diện.
在公开场合批评下属,有失风度。
Zài gōngkāi chǎnghé pīpíng xiàshǔ, yǒu shī fēngdù.
Phê bình cấp dưới ở nơi công cộng thì có phần thiếu phong độ.
Văn bình luận, nhận xét.
这个评分标准有失合理,需要调整。
Zhège píng fēn biāozhǔn yǒu shī hélǐ, xūyào tiáozhěng.
Tiêu chuẩn chấm điểm này có phần chưa hợp lý, cần điều chỉnh.
当着客人的面训斥孩子,未免有失体面。
Dāngzhe kèrén de miàn xùn chì háizi, wèimiǎn yǒu shī tǐmiàn.
Mắng con ngay trước mặt khách thì e là hơi mất thể diện.
只凭一次考试就给学生下结论,有失公平。
Zhī píng yí cì kǎoshì jiù gěi xuésheng xià jiélùn, yǒu shī gōngpíng.
Chỉ dựa vào một lần thi mà kết luận về học sinh thì có phần thiếu công bằng.
堂堂经理在饭桌上跟人争吵,实在有失身份。
Táng táng jīnglǐ zài fàn zhuō shàng gēn rén zhēngchǎo, shízài yǒu shī shēnfèn.
Đường đường là giám đốc mà cãi nhau với người ta trên bàn ăn, thật không xứng với địa vị.
这篇报道只采访了一方,有失客观。
Zhè piān bàodào zhǐ cǎifǎng le yì fāng, yǒu shī kèguān.
Bài báo này chỉ phỏng vấn một phía, có phần thiếu khách quan.
他在婚礼上开了几个不合时宜的玩笑,有失分寸。
Tā zài hūnlǐ shàng kāi le jǐ gè bù hé shí yí de wán xiào, yǒu shī fēncun.
Anh ấy pha mấy câu đùa không hợp lúc trong đám cưới, có phần thiếu chừng mực.
Dấu hiệu nhận biết:未免实在恐怕公平
Mẹo nhớ nhanh
有失 = “có (chỗ) mất” → đánh mất một chút công bằng, thể diện….
只看一次考试成绩,这样做有失不公平。
只看一次考试成绩,这样做有失公平。
有失 đã mang nghĩa “thiếu, mất”, sau nó dùng danh từ giá trị tích cực (公平), không dùng từ phủ định (不公平).
Hành động không xứng với địa vị, thân phận của người đó.
失去 là động từ “mất” thông thường (失去工作); 有失 là cách đánh giá trang trọng, chỉ đi với danh từ giá trị.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!