不无
Chủ ngữ + 不无 + Danh từ = không phải không có…, ít nhiều có…: 他的话不无道理 (lời anh ấy cũng có phần đúng).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 不无 + Noun
Chủ ngữ + 不无 + Danh từ = không phải không có…, ít nhiều có…: 他的话不无道理 (lời anh ấy cũng có phần đúng).
Giải thích
不无 (bùwú) là phủ định kép uyển chuyển, nghĩa "không phải là không có" = ít nhiều có: Chủ ngữ + 不无 + Danh từ (trừu tượng). Dùng để thừa nhận một phần, đánh giá dè dặt, khách quan. Cụm thường gặp: 不无道理 (cũng có lý), 不无关系 (có liên quan), 不无遗憾 (có phần tiếc nuối), 不无好处、不无可能. Văn viết, bình luận.
他的话虽然不好听,但也不无道理。
Tā dehuà suīrán bù hǎotīng, dàn yě bù wú dàoli.
Lời anh ấy tuy khó nghe nhưng cũng không phải là không có lý.
不无 + Danh từ
Chủ ngữ + 不无 + 道理/遗憾/好处/根据
他的担心不无根据。
Tā de dānxīn bù wú gēnjù.
Mối lo của anh ấy không phải không có căn cứ.
与……不无关系
A + 与 + B + 不无关系
他的成功与家庭教育不无关系。
Tā de chénggōng yǔ jiātíng jiàoyù bù wú guānxi.
Thành công của anh ấy ít nhiều có liên quan đến giáo dục gia đình.
Đánh giá khách quan, nhẹ nhàng ý kiến của người khác.
这种说法虽然片面,但也不无道理。
Zhè zhǒng shuōfǎ suīrán piànmiàn, dàn yě bù wú dàoli.
Cách nói này tuy phiến diện nhưng cũng có phần có lý.
Diễn tả cảm xúc ở mức vừa phải.
谈到退休,老王不无感慨。
Tándào tuìxiū, Lǎo Wáng bù wú gǎnkǎi.
Nói đến chuyện nghỉ hưu, ông Vương cũng có đôi phần cảm khái.
他的话虽然不好听,但也不无道理。
Tā dehuà suīrán bù hǎotīng, dàn yě bù wú dàoli.
Lời anh ấy tuy khó nghe nhưng cũng không phải là không có lý.
这次失败与准备不足不无关系。
Zhè cì shībài yǔ zhǔnbèi bùzú bù wú guānxi.
Thất bại lần này không phải không liên quan đến việc chuẩn bị chưa đủ.
说起当年没去留学,她语气中不无遗憾。
Shuō qǐ dāngnián méi qù liúxué, tā yǔqì zhōng bù wú yíhàn.
Nhắc lại chuyện năm xưa không đi du học, trong giọng cô ấy phảng phất chút tiếc nuối.
适当参加社会实践,对学生来说不无好处。
Shìdàng cānjiā shèhuì shíjiàn, duì xuésheng lái shuō bù wú hǎochù.
Tham gia hoạt động thực tiễn xã hội ở mức vừa phải không phải là không có lợi cho học sinh.
照目前的进度看,提前完工也不无可能。
Zhào mùqián de jìndù kàn, tíqián wán gōng yě bù wú kěnéng.
Theo tiến độ hiện nay, hoàn thành sớm cũng không phải là không thể.
Dấu hiệu nhận biết:道理关系遗憾可能
Mẹo nhớ nhanh
Hai lần "không" thành "có", nhưng chỉ là "có một chút" — cách nói giảm nói tránh.
他的话不无没有道理。
他的话不无道理。
不无 đã là phủ định kép (= có ít nhiều), không thêm 没有/不 nữa.
这个计划不无很好。
这个计划不无可取之处。
不无 đi với danh từ (道理、关系、遗憾、好处、可能), không đi với tính từ chỉ mức độ.
不无道理 thừa nhận có phần đúng, dè dặt; 有道理 khẳng định rõ ràng.
Ít; chủ yếu trong văn viết, bình luận, phát biểu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!