无所不 + 动词
Chủ ngữ + 无所不 + Động từ đơn âm = cái gì cũng…: 他无所不知 (anh ấy cái gì cũng biết), 我们无所不谈.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 无所不 + Verb
Chủ ngữ + 无所不 + Động từ đơn âm = cái gì cũng…: 他无所不知 (anh ấy cái gì cũng biết), 我们无所不谈.
Giải thích
无所不 (wú suǒ bù) là phủ định kép văn ngôn, nghĩa "không có gì là không…" = cái gì cũng…: Chủ ngữ + 无所不 + Động từ đơn âm. Các cụm cố định: 无所不知 (cái gì cũng biết), 无所不能 (việc gì cũng làm được), 无所不谈 (chuyện gì cũng nói), 无所不有 (cái gì cũng có), 无所不在 (có mặt khắp nơi), 无所不包 (bao quát mọi thứ). Riêng 无所不为 mang nghĩa xấu (việc xấu gì cũng làm). Có thể làm vị ngữ hoặc định ngữ (无所不谈的朋友).
他自称无所不知,其实很多事都不懂。
Tā zìchēng wú suǒ bùzhī, qíshí hěn duō shì dōu bù dǒng.
Anh ta tự xưng cái gì cũng biết, thật ra nhiều chuyện chẳng hiểu.
Vị ngữ
Chủ ngữ + 无所不 + Động từ đơn âm
这本百科全书内容丰富,无所不包。
Zhè běn bǎikēquánshū nèiróng fēngfù, wú suǒ bù bāo.
Bộ bách khoa toàn thư này nội dung phong phú, bao quát mọi thứ.
Định ngữ
无所不 + Động từ + 的 + Danh từ
他们是无所不谈的知己。
Tāmen shì wú suǒ bù tán de zhījǐ.
Họ là tri kỷ chuyện gì cũng nói với nhau.
Nói ai đó rất giỏi, hiểu biết rộng (đôi khi mỉa mai).
她是公司里无所不知的“万事通”。
Tā shì gōngsī lǐ wú suǒ bùzhī de "wàn shì tōng".
Cô ấy là "người biết tuốt" trong công ty, chuyện gì cũng biết.
Nói sự vật có mặt khắp nơi, đủ mọi thứ.
如今手机支付已经无所不在。
Rújīn shǒujī zhīfù yǐjīng wú suǒ bú zài.
Ngày nay thanh toán bằng điện thoại đã có mặt ở khắp nơi.
他自称无所不知,其实很多事都不懂。
Tā zìchēng wú suǒ bùzhī, qíshí hěn duō shì dōu bù dǒng.
Anh ta tự xưng cái gì cũng biết, thật ra nhiều chuyện chẳng hiểu.
在孩子眼里,父亲是无所不能的。
Zài háizi yǎnli, fùqīn shì wú suǒ bù néng de.
Trong mắt con trẻ, cha là người không gì không làm được.
我们俩是无所不谈的好朋友。
Wǒmen liǎ shì wú suǒ bù tán de hǎo péngyou.
Hai chúng tôi là bạn thân chuyện gì cũng nói với nhau.
这家网店的商品无所不有,从日用品到家电都能买到。
Zhè jiā wǎng diàn de shāngpǐn wú suǒ bù yǒu, cóng rìyòngpǐn dào jiādiàn dōu néng mǎi dào.
Cửa hàng trực tuyến này cái gì cũng có, từ đồ dùng hằng ngày đến đồ điện gia dụng đều mua được.
这位老教授学识渊博,古今中外无所不通。
Zhè wèi lǎo jiàoshòu xué shí yuān bó, gǔjīnzhōngwài wú suǒ bùtōng.
Vị giáo sư già này học vấn uyên bác, xưa nay trong ngoài nước không gì không thông thạo.
Dấu hiệu nhận biết:无所不知无所不能无所不谈无所不在
Mẹo nhớ nhanh
无所不知 = 无 (không có) + 所 (cái gì) + 不知 (không biết) = không có gì không biết.
他无所不知道。
他无所不知。
无所不 đi với động từ đơn âm văn ngôn (知、能、谈、有、在、包), không ghép động từ song âm khẩu ngữ.
他什么都无所不知。
他无所不知。
无所不 đã mang nghĩa "cái gì cũng", không thêm 什么都.
Không, nghĩa là việc xấu gì cũng làm.
Cùng nghĩa "có mặt khắp nơi"; 无所不在 văn viết hơn.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!